Kế hoạch chủ đề “Những con vật đáng yêu” lớp 3TC2
Lượt xem:
| Hoạt động | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | Lưu ý | |||
| Chủ đề nhánh | Những con vật thân quen nhà bé | Những con vật sống trong rừng | Những con vật sống dưới nước | ||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Đón trẻ, trò chuyện: Cô ân cần niềm nở đón trẻ, quan tâm nhắc nhở, rèn cho trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Hướng dẫn trẻ tự cất ba lô đứng nơi quy định, cởi và cất giày, dép đúng chỗ. Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe của trẻ.
– Xem tranh ảnh về chủ đề, dán sách, tranh về hình ảnh biểu thị các con vật … xem truyện, đọc lại các bài thơ đã học theo tranh. |
||||||
| Thể dục sáng | *Tuần 1: Tập theo nhạc bài “Gà trống, Đàn gà trong sân…”
+ Hô hấp: Gà trống gáy: tập 2 lần 8 nhịp. + Động tác tay: Gà vỗ cánh. Tập 4-5 lần. + Động tác lưng, bụng: Gà mổ thóc. + Động tác chân: Giậm chân tại chỗ. + Động tác bật: Gà bay. Bật tại chỗ: 2 lần 8 nhịp. *Tuần 2: – Tập theo nhạc bài “Đố bạn, Chú voi con ở bản đôn, Chị ong nâu và em bé..” + Động tác tay 1: hai tay đưa lên cao, ra phía trước, dang ngang. + Động tác 2: lưng, bụng 2: Đứng nghiêng người sang 2 bên. + Động tác chân 3: Đứng, khuỵu gối: + Động tác 4: Bật tách 2 bên: 2 lần 8 nhịp. *Tuần 3: Tập theo nhạc bài “Chú Ếch con, Con cào cào, Cá vàng bơi…” + Động tác tay: Xoay cổ tay (tập 2 lần 8 nhịp). + Động tác 3: lưng, bụng 2: Đứng nghiêng người sang 2 bên. + Động tác chân: Giậm chân tại chỗ (Tập 7 – 8 nhịp) + Động tác 4: Bật tại chỗ: 2 lần 8 nhịp. |
||||||
| Hoạt động học
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | |||
| – Khám phá một số con vật thân quen nhà bé. | – Khám phá một số con vật sống trong rừng | – Khám phá 2- 3 con vật sống dưới nước. | |||||
| Thứ 3 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Tạo hình: Cắt, dán con vịt – vở tạo hình (trang 13). | – Hoạt động STEAM
“Thiết kế tổ chim” (theo quy trình EDP) |
– Tạo hình:
Vẽ con cá –Vở tạo hình trang 12.
|
|||||
| Thứ 4
|
Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Dạy hát – vận động: “Gà trống, mèo con và cún con” – Thế Vinh.
– Nghe hát: “Gà gáy le te” – Dân ca Cống Khao- Lời Huy Trân. -Trò chơi: “Bắt chước tạo dáng”. Nội dung trọng tâm: Vỗ theo tiết tấu chậm. |
– Dạy hát -Vận động (TT): Đố bạn – Hồng Ngọc
– Nghe hát: Chú Voi con ở bản Đôn – Trần Tiến – Trò chơi âm nhạc: Giọng hát to- giọng hát nhỏ
|
– Dạy hát- vận động minh họa (TT): “Cá vàng bơi” – Hà Hải.
– Nghe hát: “Cái bống” – Dân ca -Trò chơi: “Ai nhanh nhất”.
|
|||||
| Thứ 5 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – VĐCB: Bò trong đường hẹp (3m x0,4m) không chệch ra ngoài.
– TCVĐ: Gà trong vườn hoa.
|
– VĐCB: Trườn theo đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.
– TCVĐ: “Bắt chước tạo dáng
|
– VĐCB: Tung bắt bóng với người đối diện (bạn/cô) bắt được 3 lần liền không rơi bóng khoảng cách 2,5m
– TC: Bắt chước tạo dáng |
|||||
|
Thứ 6 |
Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Thơ: “Đàn gà con”. Tác giả: Phạm Hổ. | -Thơ:Gấu qua cầu
– Tác giả – Nhược Thủy. |
– Thơ: “Rong và cá” Tác giả – Phạm Hổ. | |||||
| Thứ 2 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| -Quan sát: Con vịt.
– TCVĐ: Bắt chước tạo dáng. – Chơi tự do: Chơi với sỏi, đá, vẽ phấn, chơi với đồ chơi ngoài trời |
– Quan sát: Con thỏ.
– TCVĐ: Trời nắng trời mưa. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời. |
– Quan sát: Bầu trời, thời tiết.
– TCVĐ: Thời tiết 4 mùa – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, nặn,… |
|||||
| Thứ 3 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| Quan sát: Con mèo
TCVĐ: Mèo đuổi chuột. Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ nặn, xếp hình…. |
Quan sát: Con voi
– TCVĐ: Bắt chước tạo dáng. – Chơi tự do: Gấp, nặn, xé dán, đồ chơi ngoài trời… |
Quan sát: Con cá
– Chơi vận động: Xỉa cá mè. – Chơi tự do: Gấp, nặn, vẽ tô màu, đồ chơi ngoài trời… |
|||||
| Thứ 4 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Quan sát: Con lợn (hình ảnh).
– TCVĐ: Mèo đuổi chuột. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ nặn, xếp hình |
– Quan sát: Một số đồ chơi trong sân trường.
– TCVĐ: “Kéo co”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, xếp hình, lá cây… |
– Quan sát: Quan sát vật nổi vật chìm.
– TCVĐ: “Trời nắng trời mưa”. – Chơi tự do: Chơi với nước, cát, phấn, bóng,.. |
|||||
| Thứ 5 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Quan sát: Con gà trống.
– TCVĐ: “Gà trong vườn rau”. -Chơi tự do: Chơi với sỏi, đá, vẽ phấn, nhặt lá. |
– Quan sát: Bầu trời, thời tiết.
– TCVĐ: Trời nắng trời mưa. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, nặn, xếp hình… |
– Quan sát: Con ốc, con chai.
-TCVĐ: “Thả đỉa ba ba”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ….. |
|||||
| Thứ 6 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Quan sát: Con gà mái.
-TCVĐ: “Gà trong vườn rau”. – Chơi tự do: Chơi với, sỏi, đá, vẽ phấn, chơi với đồ chơi ngoài trời. |
– Quan sát: Con hươu cao cổ.
– TCVĐ: Bắt chước tạo dáng. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, nặn xếp hình, xâu hoa. |
-Quan sát: Con tôm
-TCVĐ: “Thả đỉa ba ba”. – Chơi tự do: Chơi với sỏi, đá, vẽ phấn, chơi với đồ chơi ngoài trời… |
|||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc) | Thứ 4 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | |||
| Hoạt động trải nghiệm: Làm con vật từ các nguyên vật liệu khác nhau | |||||||
| Hoạt động góc | – Mục đích: Rèn cách ngồi đúng tư thế, kỹ năng cầm bút, cách tô màu.
– Chuẩn bị: Giấy A4, bút màu, sáp, tranh gợi ý. – Cách chơi: Trẻ tô màu tranh; trưng bày sản phẩm. Tuần 2: Nặn thức ăn cho các con vật – Mục đích: Luyện, rèn sự khéo léo, của đôi bàn tay, phát triển vận động tinh cho trẻ. – Chuẩn bị: Đất nặn các màu, khăn lau, đĩa… – Cách chơi: Trẻ nặn theo ý thích… Tuần 3: Tô, vẽ một số hình ảnh về các con vật sống dưới nước – Mục đích: Rèn cách vẽ các nét thẳng, nét cong tạo thành con cá… – Chuẩn bị: giấy, màu, bút sáp, tranh con cá… – Cách chơi: Trẻ vẽ, tô màu, trưng bày và tập cho trẻ giới thiệu sản phẩm. 4. Góc học tập Tuần 1: Xem tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình, đếm số lượng, phân loại các con vật… – Mục đích: Nhận biết điểm giống – khác giữa con vật nuôi trên cạn và con vật sống dưới nước, rèn kĩ năng quan sát, so sánh. – Chuẩn bị: Tranh các con vật nuôi trong gia đình… – Cách chơi: Ghép tranh hoàn chỉnh… Tuần 2: Xem tranh ảnh về chủ đề, dán sách, tranh về hình ảnh biểu thị các con vật sống trong rừng, xem truyện, đọc lại các bài thơ đã học theo tranh. – Mục đích: Nhận biết đặc điểm, môi trường sống của một số động vật sống trong rừng… – Chuẩn bị: Lô tô tranh các con vật – Cách chơi: Ghép tranh với hoạt động phù hợp. Tuần 3: Xem tranh ảnh về chủ đề, dán sách, tranh về hình ảnh các con vật sống dưới nước, xem truyện, đọc lại các bài thơ đã học theo tranh. – Mục đích: Biết đặc điểm và ích lợi của một số con vật sống dưới nước; rèn tư duy phân loại. – Chuẩn bị: Tranh ảnh các con vật… – Cách chơi: Trẻ xếp theo nhóm: giải thích lý do… 6. Góc thiên nhiên Tuần 1: Chơi với cát sỏi đá, chăm sóc cây. – Mục đích: Biết cây xanh cần được chăm sóc; hình thành tình yêu thiên nhiên. – Chuẩn bị: Cây cảnh, chậu cát, bình tưới, cuốc nhỏ. – Cách chơi: Tưới nước, nhổ cỏ, trang trí chậu cây, quan sát sự phát triển. Tuần 2: Trồng rau trong chậu cát – Mục đích: Biết ích lợi rau xanh; rèn cho trẻ biết chăm sóc. – Chuẩn bị: Hạt rau, đất, chậu cát, bình tưới. – Cách chơi: Cô cùng trẻ gieo hạt, tưới nước, quan sát cây lớn. Tuần 3: Chợ dinh dưỡng – Mục đích: Biết chọn thực phẩm có lợi cho sức khỏe; rèn kỹ năng giao tiếp. – Chuẩn bị: Mô hình rau, củ, quả, thịt, cá, giỏ hàng, tiền giả. – Cách chơi: Nhóm bán trưng bày hàng; nhóm khách chọn mua, trả tiền, trao đổi. 7. Tiến trình hoạt động a. Mục đích: * Kiến thức: – Trẻ biết xây trang trại chăn nuôi, vườn bách thú, vườn cây, ao cá, biết sử dụng một số nguyên vật liệu để trang trí tạo nên tranh ảnh; biết thực hiện theo yêu cầu của các góc chơi, tô, vẽ hình ảnh các con vật thân quen. – Trẻ tự nhận và thỏa thuận vai chơi, biết phối hợp với các bạn trong nhóm chơi để thực hiện tốt vai chơi của mình. – Biết cùng nhau chơi, giao tiếp cùng nhau, liên kết được các góc chơi với nhau. * Kỹ năng: – Rèn cho trẻ biết phối hợp chơi với các bạn trong nhóm chơi, thực hiện tốt các kỹ năng theo yêu cầu của trò chơi. – Rèn kỹ năng thực hiện đúng thao tác của vai chơi, sử dụng đồ chơi thành thạo, hợp lý. * Thái độ: – Trẻ hứng thú, tích cực trong quá trình chơi, biết tuân thủ quy định trong góc chơi, trao đổi cùng bạn trong nhóm chơi, chơi đoàn kết chia sẻ giúp đỡ bạn trong khi chơi. – Biết lấy và cất gọn đồ chơi đúng nơi quy định. – Giáo dục trẻ biết chăm sóc một số con vật nuôi trong gia đình b. Chuẩn bị.* Đồ dùng của cô: – Chuẩn bị đầy đủ các góc chơi, đồ dùng chơi theo đúng chủ đề “những con vật đáng yêu” * Học liệu, đồ chơi: – Góc phân vai: Bán hàng: Bột nặn bánh, rau củ quả gạo. Thức ăn, đồ ăn, các loại cây, hoa… và 1 số con vật nuôi; đồ nấu ăn,… – Góc xây dựng: Gạch xây dựng, hàng rào, mô hình nhà, 1 số con vật, các loại cây xanh, cây hoa, cây rau… – Góc nghệ thuật: giấy, màu sáp, kéo, hồ dán, khung ảnh, hoa giấy. – Góc học tập: tranh ảnh về các con vật… – Góc thiên nhiên: cây xanh, cây hoa, bình tưới, khăn lau lá. * Đồ dùng của trẻ: – Trang phục gọn gàng, có thể hóa trang theo vai (mũ đầu bếp, yếm,…) – Được gợi ý trước về vai chơi yêu thích. – Chuẩn bị tinh thần sẵn sàng tham gia các góc chơi yêu thích. 3. Cách tiến hành: Hoạt động 1: Ổn định tổ chức:– Cô trò chuyện cùng trẻ… – Các con đang được học chủ đề gì?… – Cô cho trẻ đi quanh lớp, giới thiệu các góc chơi, trò chơi của từng góc… – Trẻ kể và chọn các góc chơi, hỏi trẻ trong khi chơi các con sẽ chơi thế nào?… – Cô giáo dục trẻ: chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn… Hoạt động 2: Nội dung chính – Trẻ tỏa về các góc chơi, cô đến từng góc chơi hướng cho trẻ nội dung chơi và gợi ý cách chơi: * Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi, xây vườn bách thú, xây vườn cây ao cá… * Góc phân vai: Nấu ăn, Bán hàng * Góc nghệ thuật: Vẽ, tô, cắt dán tranh một số con vật, làm khung tranh * Góc học tập – sách truyện.lắp ghép một số con vật, đếm số lượng… * Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn cây… – Trồng cây, tưới cây, lau lá… Cô mở nhạc nhẹ khi trẻ chăm cây. * Quá trình chơi.– Cô quan sát trẻ chơi ở các góc chơi để kịp thời gợi ý cho trẻ mở rộng nội dung chơi, khuyến khích trẻ thể hiện tốt vai chơi, khuyến khích trẻ giao lưu giữa các nhóm chơi. – Khi trẻ chơi đảm bảo thời gian, cô đến từng góc nhẹ nhàng trò chuyện, nhận xét cuốn chiếu từng góc, hướng cho trẻ mang sản phẩm về góc xây dựng và cất dọn đồ chơi tại góc đó, di chuyển về góc xây dựng và trò chuyện cùng trẻ: – Bác nào làm chủ công trình? – Các bác đã xây được gì? – Trẻ kể về kết quả mà trong nhóm đã làm được… – Cô nhận xét, tuyên dương các nhóm chơi đoàn kết, sáng tạo. Hoạt động 3: Kết thúc.– Cô cho trẻ hát múa bài về chủ đề “Những con vật đáng yêu”. – Khuyến khích trẻ cất dọn đồ chơi đúng nơi qui định. |
||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Cô hướng dẫn trẻ kê bàn ăn, rửa tay sạch bằng xà phòng, đeo yếm
– Cô chia cơm, động viên trẻ ăn từ tốn, gọn gàng, ăn ngon miệng, ăn hết xuất, biết nhặt cơm rơi bỏ vào đĩa và lau tay vào khăn ẩm. Hướng dẫn trẻ để bát, thìa đúng nơi quy định. – Cô chuẩn bị khăn sạch để trẻ lau miệng sau khi ăn và đủ nước cho trẻ uống. – Cô chuẩn bị kê sạp, đệm,chiếu, chăn, có đầy đủ gối cho trẻ ngủ. – Cô bao quát tốt khi trẻ ngủ, quan tâm sửa tư thế ngủ cho trẻ. – Nghe hát ru các bài hát dân ca. – Cho trẻ vệ sinh sau khi ngủ dậy. |
||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | |||
| – Chơi vận động: Chuyền bóng
– Trò chơi: Tập tầm vông. |
– Trò chơi: Gấu và ong | -Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm.
-Trò chơi: Nu na nu nống. |
|||||
| Thứ 3 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Trò chơi: “5 con cua đá”. – Bé giải câu đố về các con vật. | – Rèn kỹ năng: nghe – đoán một số âm thanh quen thuộc. | – Nhận biết và làm quen với chữ cái c.
– Trò chơi: “Chi chi chành chành”. |
|||||
| Thứ 4 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Chơi trò chơi: Thử tài đoán vật.
|
– Nhận biết và làm quen với chữ cái t | – Rèn kỹ năng vệ sinh cá nhân: rửa mặt đúng cách. | |||||
| Thứ 5 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| – Nhận biết và làm quen với chữ cái i
– Đọc đồng dao “Đi cầu đi quán” |
– Nghe hát bài hát về chủ đề những con vật đáng yêu…
|
– Rèn kỹ năng sống, giao tiếp lễ giáo cho trẻ. | |||||
| Thứ 6 | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | ||||
| Nêu gương cuối tuần | Nêu gương cuối tuần | Nêu gương cuối tuần | |||||
| Vệ sinh trả trẻ | – Cô chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ.
– Cô nhắc nhở trẻ vệ sinh sạch sẽ, đầu tóc, quần áo gọn gàng. – Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động trong ngày của trẻ. – Cô vệ sinh phòng nhóm lớp học. |
||||||