Kế hoạch giáo dục chủ đề: Bé lên mẫu giáo Lứa tuổi 24-36 tháng tuổi

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 10: BÉ LÊN MẪU GIÁO

Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 27/04/2026 – 25/05/2026

 

 

STT

 

MỤC TIÊU

GIÁO DỤC

 

NỘI DUNG

GIÁO DỤC

HOẠT ĐỘNG

GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)

 

MÔI TRƯỜNG

GIÁO DỤC

I. Giáo dục phát triển thể chất
1.Phát triển vận động
1.1.Thực hiện động tác phát triển  nhóm cơ và hô hấp.
1 MT2*. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân.. – Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: Tập với bóng, vòng, gậy…

– Hoạt động chơi – tập có chủ định: Bài tập phát triển chung.

– Hoạt động trong lớp, ngoài lớp.

– Đồ dùng: vòng, gậy… đủ cho cô và trẻ.

1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
2 MT4*. Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: Tung – bắt được bóng với cô ở khoảng cách 1m + Tung – bắt bóng cùng cô.

 

 

 – HĐ chơi tập có chủ định:

+ BTPTC: Tập với bóng…

+ VĐCB: Tung bắt bóng cùng cô.

+ TCVĐ: Bong bóng xà phòng; Đập bóng….

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.
– Đồ dùng: vòng, gậy, bao cát, bóng, mũ… đủ cho cô và trẻ.

– Hoạt động trải nghiệm.

 

3 MT6*. Phối hợp được tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. + Bò thẳng hướng và có vật  trên lưng. – Hoạt động chơi tập có chủ định:- BTPTC: Tập với vòng, bóng…

– VĐCB: Bò thẳng hướng và có vật  trên lưng.

– TC: Bóng tròn to…

4 MT8. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động  ném: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m). + Bước qua vật cản, ném bóng về phía trước

 

– Hoạt động chơi tập có chủ định:

– BTPTC: Tập với vòng, bóng…

– VĐCB: Bước qua vật cản, ném bóng về phía trước

– TC: Đập bóng…

1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay.
5 MT10*. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. – Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.

– Tập xâu dây, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.

– Chắp, ghép hình và xếp chồng.

– Đóng cọc bàn gỗ.

– Nhón nhặt đồ vật.

– Tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang sách.

– Chơi, hoạt động ở các góc: Cài cúc áo, xâu hoa, lồng hộp, tháp hề, đóng cọc, búa bi, đập chuột…

– Hoạt động với đồ vật: Xếp lớp học của bé, xếp giường cho búp bê, xâu vòng tặng bạn…

– Chơi với đất nặn, chơi với giấy.

– Góc xem tranh: Xem tranh lớp mẫu giáo của bé, tết thiếu nhi, Bác Hồ…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
6 MT14*. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh…). – Xúc cơm, uống nước.

– Tập mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.

– Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

– Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.

– Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Khuyến khích trẻ làm một số việc tự phục vụ: tự xúc ăn, uống nước, đi vệ sinh đúng nơi quy định, rửa tay rửa mặt, lau miệng

– HĐ lao động: dọn dẹp đồ dùng sau khi ăn; vứt rác đúng nơi qui định, nhặt lá cây, cất dọn đồ chơi sau khi chơi …

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

7 MT17*.Nhận biết và tránh được một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, …) khi được nhắc nhở. Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. – Trò chuyện:

+ Bé không chơi gần ao, hồ, sông suối….

+ Bé không chơi nghịch các vật sắc nhọn.

+ Bé không leo trèo lên lan can.

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC        
8 MT18*. Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng. – Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

– Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiêng kêu của một số con vật quen thuộc.

– Sờ nắn, nhìn, ngửi…. đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

– Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn) – xù xì.

– Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt-mặn-chua).

– Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động khám phá, nhận biết hoa, quả, món ăn bằng các giác quan của trẻ.

– Hoạt động chơi-tập có chủ định: Bé vui tết thiếu nhi; Bác Hồ của bé…

– HĐ trải nghiệm: HĐGD STEAM trải nghiệm: Tết thiếu nhi; Trang trí khung ảnh Bác Hồ, tìm hiểu về Bác Hồ…

– HĐGD STEAM: Tìm hiểu ngày tết thiếu nhi 1/6…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Chơi ở các góc: Xem tranh, ảnh về Bác Hồ, về ngày tết thiếu nhi…

– Mọi lúc, mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

9 MTs19: Thực hiện được trải nghiệm/điều tra thực tế (với sự gợi ý và hướng dẫn của cô).
10 MT 30. Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, hình ảnh lễ hội quen thuộc (tết trung thu, tết thiếu nhi, hội chùa….) – Tên Bác Hồ.

– Tên lễ hội: trung thu, tết thiếu nhi, hội chùa Viên Quang….

– Ứng dụng một số HĐGD STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động trải nghiệm lễ hội.

11 MT22*. Nói được tên của bản thân, và những người gần gũi khi được hỏi. – Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/lớp. – Hoạt động chơi – tập:

+ NBTN: Lớp mẫu giáo của bé; Bé vui tết thiếu nhi; Bác Hồ của bé…

– Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng; Em bé; Nấu ăn…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

12 MT26*. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu. – Trẻ chỉ, lấy, cất, phân  biệt đồ dùng, đồ chơi có kích thước to, nhỏ

 

– Chọn đồ dùng, đồ chơi có kích thước to-nhỏ theo yêu cầu của cô.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

13 MT 27. Trẻ phân biệt được số lượng 1 – nhiều.

 

 

 

 

 

Số lượng một – nhiều.  – Hoạt động chơi-tập: Quan sát, nhận biết đồ chơi, nhận biết 1 và nhiều…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

14 MT 28. Trẻ tập nói được vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ. – Hoạt động chơi – tập:  Nhận biết trên dưới, trước sau của bản thân (Trên đầu con đội gì? Dưới chân con đi gì? Cái gì phía trước con? Cái gì phía sau con?…)

– Trò chơi: Giấu tay…

– Chơi theo ý thích buổi chiều

– Mọi lúc mọi nơi.

 

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
15 MT32*. Trả lời được các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, …) – Nghe các câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Để làm gì?”; “Ở đâu?”;  “như thế nào?” – Đón trẻ: Trò chuyện về các hoạt động trong trường, lớp của bé…

+ NBTN: Lớp mẫu giáo của bé; Bé vui tết thiếu nhi; Bác Hồ của bé …

– Dạo chơi ngoài trời.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

16 MT33*. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. – Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn. – Hoạt động chơi-tập có chủ định:

+ Thơ: Tình bạn; Mèo con; Cô giáo của em; Tết 1/6; Bác Hồ của em…

+ Truyện: Bé Mai ở nhà; Chào buổi sáng …

+ Đồng dao: Chi chi chành chành; Lộn cầu vồng; Tập tầm vông, Kéo cưa lừa xẻ…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

17 MT34. Phát âm rõ tiếng. – Phát âm các âm khác nhau.
18 MT35*. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. – Trẻ đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng; Đọc các bài ca dao, đồng dao.

– Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý.

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM  KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ        
19 MT42. Thể hiện được điều mình thích và không thích. – Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích và không thích  của mình – Hoạt động chơi- tập: NBTN: Lớp mẫu giáo của bé; Bé vui tết thiếu nhi; Bác Hồ của bé…

– Mọi lúc mọi nơi.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

20 MT49. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác. – Chơi thân thiện với bạn : Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn, không cấu bạn. – Chơi ở các góc: Thao tác vai, nghệ thuật, vận động, hoạt động với đồ vật…

– Mọi lúc mọi nơi.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

21 MT50*. Thực hiện được một số yêu cầu của người lớn. – Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định. – Trẻ biết thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt chơi, để đồ chơi vào nơi qui định.

– Chơi theo ý thích buổi chiều: GDTCKNXH: trang 16:“Bé xếp hàng chờ đến lượt chơi”

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

22 MT51*. Hát và vận động được đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc. – Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các dụng cụ.

– Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

– Hoạt động chơi- tập có chủ định:

+ Dạy hát: Cùng múa vui, trường chúng cháu là trường mầm non, cháu đi Mẫu giáo, đêm qua em mơ gặp Bác Hồ…

+ Nghe hát: Vui liên hoan thiếu nhi thế giới, em đi mẫu giáo; Nhớ ơn Bác….

+ Trò chơi ÂN: Tai ai tinh; Nghe bài hát lấy đồ dùng đồ chơi tương ứng; Ai nhanh nhất…

– Hoạt động góc: tập sử dụng dụng cụ âm nhạc

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

23 MT52*. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). – Vẽ các đường nét khác nhau, tô màu, xé, vò, xếp hình…

– Trẻ thích được làm quen với đất nặn

– Trẻ xếp hình, xem tranh

– Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động tạo hình đơn giản.

– Hoạt động chơi – tập: – Tô lớp học của bé; Xâu vòng tặng cô; Nặn vòng, Xếp bàn bày cỗ, …

– Chơi hoạt động ở các góc: xem tranh, sách, truyện, tô màu, chơi với đất nặn,..

– HĐGD STEAM: Trang trí khung ảnh Bác Hồ…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.