Kế hoạch giáo dục chủ đề: “Bé thích đi bằng phương tiện giao thông gì?” – Lứa tuổi: Nhà trẻ 24-36 tháng
Lượt xem:
KHGD CHỦ ĐỀ 8: BÉ THÍCH ĐI BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG GÌ
Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 16/03/2026 – 03/04/2026
|
STT |
MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân) |
MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC |
| I. Giáo dục phát triển thể chất | ||||
| 1.Phát triển vận động | ||||
| 1.1.Thực hiện động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. | ||||
| 1 | MT2*. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. | – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân.. | – Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: Tập với vòng; Tập với gậy; Máy bay; Ô tô…
– Hoạt động chơi – tập có chủ định: Bài tập phát triển chung. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Đồ dùng: vòng, gậy, bóng… đủ cho cô và trẻ. |
| 1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu. | ||||
| 2 | MT3. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô. | – Đi theo đường ngoằn ngoèo. | – HĐ chơi tập có chủ định:
+ BTPTC: Tập với vòng, tập với gậy… + VĐCB: Đi theo đường ngoằn ngoèo. + TC: Máy bay, một đoàn tàu… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp.
|
| 3 | MT6*. Phối hợp được tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. | + Bò theo đường dích dắc
|
– Hoạt động chơi tập có chủ định: + BTPTC: Lái ô tô… + VĐCB: Bò theo đường dích dắc + TC: Ô tô và chim sẻ… – Mọi lúc mọi nơi. |
|
| 4 | MT8. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném: ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m). | + Ném bóng về phía trước. | – Hoạt động chơi tập có chủ định: + BTPTC: Máy bay… + VĐCB: Ném bóng về phía trước. + TCVĐ: Máy bay… – Mọi lúc mọi nơi. |
|
| 1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay. | ||||
| 5 | MT9. Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”. | – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện “múa khéo”, xoa tay, chạm các đầu ngón tay vào nhau. | Chơi-tập, vận động theo nhạc: Lái ô tô, Em tập lái ô tô…. | – Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| 6 | MT10*. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. | – Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.
– Tập xâu dây, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây. – Chắp, ghép hình và xếp chồng. – Đóng cọc bàn gỗ. – Nhón nhặt đồ vật. – Tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang sách. |
– Chơi, hoạt động ở các góc: Cài cúc áo, xâu hoa, lồng hộp, tháp hề, đóng cọc, búa bi, đập chuột…
– Hoạt động với đồ vật: Xếp ô tô, xếp đoàn tàu, xếp xe tải, xếp ga ra ô tô, xếp đường đi… – Chơi với đất nặn, chơi với giấy. – Góc xem tranh: Xem tranh ảnh một số phương tiện giao thông… – Chơi tự do. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | ||||
| 7 | MT14*. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh…). | – Xúc cơm, uống nước.
– Tập mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. – Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. |
– Đón trẻ: khuyến khích trẻ tự cất ba lô, tự cất dép lên giá,…
– Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Khuyến khích trẻ lấy tự xúc cơm ăn, tự uống nước, tự đeo yếm, tự cài cúc áo, cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong …với sự giúp đỡ của cô giáo. – Chơi HĐ ở các góc. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp.
|
| 8 | MT17*. Nhận biết và tránh được một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn, …) khi được nhắc nhở. | Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. | – Trò chuyện:
+ Bé không chơi gần xe đạp, xe máy, ô tô… + Bé không chơi dưới lòng đường… + Bé không chơi gần ao, hồ, sông suối…. – Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | ||||
| 9 | MT18*. Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng. | – Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.
– Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiêng kêu của một số con vật quen thuộc. – Sờ nắn, nhìn, ngửi…. đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật. – Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn) – xù xì. – Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt-mặn-chua). – Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động khám phá, nhận biết hoa, quả, món ăn bằng các giác quan của trẻ. |
– Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ NBTN: Xe đạp – xe máy; Xe đạp – Xe ô tô; Thuyền buồm -tàu thủy; Máy bay – tàu hỏa; Máy bay… – HĐ STEAM: Nhận biết tìm hiểu về một số phương tiện giao thông.. – Hoạt động mọi lúc, mọi nơi. – Chơi theo ý thích buổi chiều.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 10 | MTs19: Thực hiện được trải nghiệm/điều tra thực tế (với sự gợi ý và hướng dẫn của cô). | |||
| 11 | MT24*. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các hoa quả, con vật quen thuộc, các phương tiện giao thông gần gũi | – Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc.
– Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. – Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ khám phá, nhận biết. |
– Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ NBTN: Xe đạp – xe máy; Xe đạp -Xe ô tô; Thuyền buồm -tàu thủy; Máy bay – tàu hỏa; Máy bay… + Trò chuyện về lễ hội chùa Viên Quang… – HĐ STEAM: Nhận biết tìm hiểu về một số phương tiện giao thông.. – Chơi hoạt động ở các góc. – Chơi theo ý thích buổi chiều.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 12 | MT 28. Trẻ tập nói được vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ. | Vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ. | – Hoạt động chơi – tập có chủ định: Nhận biết về vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 13 | MT 29. Trẻ nhận biết được hình vuông – hình tròn.
|
Hình vuông – hình tròn. | – Hoạt động chơi-tập có chủ định: Nhận biết hình vuông – hình tròn của bánh xe, cửa sổ xe ô tô, máy bay…
+ Trò chơi: Tìm về đúng hình… – Chơi HĐ ở các góc: Nặn bánh xe, tô màu xe ô tô, tàu hỏa, máu bay… + Dán bánh xe, đèn, cửa sổ cho các phương tiện giao thông theo hình tròn, hình vuông… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | ||||
| 14 | MT33*. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. | – Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn. | – Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ Thơ: Bé tập đi xe đạp; Đi chơi phố; Xe đạp; Xe chữa cháy; Con thuyền; Con tàu … + Truyện: Vì sao thỏ cụt đuôi; Câu chuyện về chiếc xe ủi; Chuyến du lịch của chú gà trống choai, xe lu và xe ca… + Ca dao – đồng dao: Đi cầu đi quán, bà còng đi chợ trời mưa… – Chơi theo ý thích buổi chiều. – Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 15 | MT34. Phát âm rõ tiếng. | – Phát âm các âm khác nhau. | ||
| 16 | MT35*. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. | – Trẻ đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng; Đọc các bài ca dao, đồng dao.
– Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. |
||
| 17 | MT36*. Nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. | – Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
– Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Để làm gì?”; “Ở đâu?”; “như thế nào?”, “Tại sao?”. |
– Trò chuyện về một số một số phương tiện giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thủy, đường sắt,
– Yêu cầu trẻ trẻ trả lời các câu hỏi: Xe gì? Xe màu gì? Xe… là phương tiện giao thông gì?… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 18 | MT38. Nói to, đủ nghe, lễ phép.
|
– Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn.
|
– Trò chuyện, giao tiếp: Trẻ nói vừa phải, không to quá, không nhỏ quá; trẻ ngoan ngoãn lễ phép với cô giáo, ông bà, bố mẹ… | – Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ | ||||
| 19 | MT47*. Chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. | – Thực hiện được một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”; “vâng ạ”; | – Giờ đón, trả trẻ: Giáo dục trẻ chào cô giáo, các bạn trước khi vào lớp; Chào bố mẹ, ông bà khi về…
– Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 20 | MT50*. Thực hiện được một số yêu cầu của người lớn. | – Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định. | – Trẻ biết thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt chơi, để đồ chơi vào nơi qui định
– Chơi theo ý thích BC: GDTCKNXH: “Bé giữ gìn đồ chơi”. – Mọi lúc, mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 21 | MT51*. Hát và vận động được đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. | – Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các dụng cụ.
– Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. |
– Hoạt động chơi- tập có chủ định:
+ Hát: Em tập lái ô tô; Lái ô tô; Em đi chơi thuyền; Một đoàn tàu; Đèn xanh đèn đỏ; Đoàn tàu nhỏ xíu; Lái máy bay… + Nghe hát : Anh phi công ơi; Em đi qua ngã tư đường phố; Đi tàu lửa; Lái máy bay… + Vận động theo nhạc: Tàu hoả, Em tập lái ô tô, Laí ô tô, Đoàn tàu nhỏ xíu… + Trò chơi: Ai nhanh hơn; Thi ai nhanh… – Hoạt động góc: Chơi với dụng cụ âm nhạc… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 22 | MT52*. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). | – Vẽ các đường nét khác nhau, tô màu, xé, vò, xếp hình…
– Trẻ thích được làm quen với đất nặn – Trẻ xếp hình, xem tranh
|
– Tạo hình:
+ Tô màu: Xe ô tô màu đỏ; Tô màu con thuyền; Dán đèn giao thông, Dán bánh xe, Dán thuyền buồm, Dán cửa sổ hình vuông hình tròn, Nặn bánh xe,… – Hoạt động chơi: Nghe, xem vi deo, nhún nhảy theo giai điệu, nhịp điệu bài hát, … – Chơi hoạt động ở các góc: xem tranh, sách, truyện, tô màu, nặn, dán… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |