Kế hoạch giáo dục chủ đề “Mẹ và những người thân của bé” Lứa tuổi NT 24-36 tháng Trường Mầm non Xuân Ninh
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 7: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ
Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 23/02/2026 – 13/03/2026
|
STT |
MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân) |
MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC |
| I. Giáo dục phát triển thể chất | ||||
| 1 | MT1*. Cân nặng và chiều cao
Trẻ 24 tháng + Trẻ trai: cân nặng 9,7 kg – 15,3 kg; chiều cao 81,7 cm – 93,9 cm. + Trẻ gái: cân nặng 9,1 kg – 14,8 kg; chiều cao 80,0 cm – 92,9 cm. Trẻ 36 tháng + Trẻ trai: cân nặng 11,3 kg – 18,3 kg; chiều cao 88,7 cm – 103,5 cm. + Trẻ gái: cân nặng 10,8 kg – 18,1 kg; chiều cao 80,0 cm – 92,9 cm |
– Ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
– Tập các bài tập thể dục thường xuyên – Vệ sinh trong ăn uống và vệ sinh cá nhân sạch sẽ. – Khám sức khỏe định kì – Nhận biết béo phì, suy dinh dưỡng
|
– Trẻ được đánh giá sự phát triển về cân nặng và chiều cao.
– Giáo dục trẻ vệ sinh cá nhân, có ý thức vệ sinh môi trường, tuyên truyền tới cha mẹ trẻ và cộng đồng các biện pháp phòng chống dịch bệnh. |
HĐ trong lớp. |
| 1.Phát triển vận động | ||||
| 1.1.Thực hiện động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. | ||||
| 2 | MT2*. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. | – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân.. | – Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: “Tập với nơ”; “Tập với hoa”, “Tập với bóng” “Tập với vòng”… – Hoạt động chơi – tập có chủ định: Phát triển vận động. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Đồ dùng: vòng, gậy… đủ cho cô và trẻ. |
| 1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu. | ||||
| 3 | MT3. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô. | + Chạy theo hướng thẳng.
+ Đứng co 1 chân. |
– Hoạt động chơi – tập có chủ định: + BTPTC: Tập với bóng; Tập với vòng…
+ VĐCB: Chạy theo hướng thẳng; Đứng co 1 chân. + TCVĐ: Bong bóng xà phòng; Bóng tròn to… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp.
|
| 4 | MT4*. Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: Tung – bắt được bóng với cô ở khoảng cách 1m; | – Tung bóng bằng hai tay | – Hoạt động chơi – tập có chủ định: + BTPTC: Tập với cành hoa…
+ VĐCB: Tung bóng bằng hai tay + TCVĐ: Gà trong vườn hoa…. |
|
| 1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay. | ||||
| 5 | MT10*. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. | – Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.
– Tập xâu dây, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây. – Chắp, ghép hình và xếp chồng. – Đóng cọc bàn gỗ. – Nhón nhặt đồ vật. – Tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang sách. – Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ xâu vòng. |
– Chơi, hoạt động ở các góc: Xếp hình ngôi nhà của bé, lồng hộp, tháp hề, đóng cọc, búa bi, đập chuột…
– Hoạt động với đồ vật: Xếp ngôi nhà của bé, xâu vòng tặng mẹ… – Chơi với đất nặn, chơi với giấy. – HĐGD STEAM: “Xâu vòng tặng mẹ” (EDP)
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | ||||
| 6 | MT14*. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh…). | – Xúc cơm, uống nước.
– Tập mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. – Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. – Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. |
– Đón trẻ: khuyến khích trẻ tự cất ba lô, tự cất dép lên giá…
– Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Khuyến khích trẻ tự xúc cơm ăn, tự uống nước; tự cài cúc áo, tự lấy yếm, tự đeo yếm, tự lấy cất gối trước và sau khi đi ngủ, cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong …với sự giúp đỡ của cô. – Chơi hoạt động ở các góc: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong; lấy và cất đồ chơi đúng nơi qui định. – Dạo chơi ngoài trời: rửa tay sạch sẽ trước khi vào lớp. – Tập cho trẻ nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. – Mọi lúc, mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp.
|
| 7 | MT16. Biết tránh được một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở. | Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm, những nơi gây nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần. | – Chơi tập theo ý thích (buổi chiều): Trò chuyện với trẻ giúp trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm như bếp đang đun, phích nước không được phép sờ vào hoặc đến gần.
– Mọi lúc mọi nơi.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | ||||
| 8 | MT18*. Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng. | – Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.
– Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật quen thuộc. – Sờ nắn, nhìn, ngửi…. đồ vật để nhận biết đặc điểm nổi bật. – Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động khám phá, nhận biết hoa, quả, món ăn bằng các giác quan của trẻ. |
– Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ NBTN: Một số đồ dùng gia đình bé…. – Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng, Em bé, Nấu ăn; … – Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng; Em bé; Nấu ăn… – HĐ STEAM: Nhận biết, tìm hiểu về một số đồ dùng trong gia đình… – Hoạt động mọi lúc, mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 9 | MTs19: Thực hiện được trải nghiệm/điều tra thực tế (với sự gợi ý và hướng dẫn của cô). | |||
| 10 | MT21* Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
|
Trẻ nhận biết tên, đặc điểm nổi bật, màu sắc đồ dùng, đồ chơi quen thuộc và cách sử dụng đồ dùng,đồ chơi quen thuộc, đồ dùng, đồ chơi lắp ráp, xây dựng trong nhóm. | – Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ NBTN: Một số công việc của mẹ; Gia đình của bé; Trò chuyện về ngày quốc tế phụ nữ 8/3; Một số đồ dùng gia đình bé…. – Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng; Em bé; Nấu ăn… – Chơi theo ý thích buổi chiều. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 11 | MT22*. Nói được tên của bản thân, và những người gần gũi khi được hỏi. | – Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. | ||
| 12 | MT25*. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu | Trẻ lấy, nhận biết, phân biệt đồ dùng, đồ chơi màu đỏ, màu vàng, màu xanh. | – Hoạt động chơi – tập có chủ định: NBPB màu đỏ – màu vàng; Màu đỏ – màu xanh của đồ dùng gia đình….
– Chơi HĐ ở các góc: “Bán hàng” ; “Em bé”; “Nấu ăn”; … + Tô màu đồ dùng gia đình màu xanh, đỏ, vàng… – Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 13 | MT 28. Trẻ tập nói được vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.
|
Vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ. | – Hoạt động chơi-tập có chủ định: Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau so với bản thân trẻ…
– Chơi theo ý thích buổi chiều. – Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | ||||
| 14 | MT31*. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay. | – Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói. | – Hoạt động chơi, lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dùng và làm một số việc tự phục vụ theo yêu cầu: Nhặt lá cây;…
– HĐ chơi-tập: Yêu cầu trẻ thực hiện nhiệm vụ (VD: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay). – Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 15 | MT32*. Trả lời được các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, …) | – Nghe các câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Để làm gì?”; “Ở đâu?”; “như thế nào?” | – Đón trẻ: Trò chuyện về những người thân trong gia đình bé…
– Hoạt động chơi-tập có chủ định: + NBTN: Một số công việc của mẹ; Gia đình của bé; Trò chuyện về ngày quốc tế phụ nữ 8/3; Một số đồ dùng gia đình bé…. – Dạo chơi ngoài trời. – Khuyến khích trẻ trả lời các câu hỏi: ai đây? cái gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? … |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 16 | MT34. Phát âm rõ tiếng. | – Phát âm các âm khác nhau. | – Hoạt động chơi-tập có chủ định:
+ Thơ: Yêu mẹ; Dán hoa tặng mẹ; Giúp mẹ”, … + Truyện:Thỏ con không vâng lời; Thỏ ngoan… + Đồng dao: Lộn cầu vồng, Kéo cưa lừa xẻ; Chi chi chành chành… – Chơi theo ý thích buổi chiều: nghe đọc thơ, kể chuyện về mẹ và những người thân – Chơi hoạt động ở các góc: Xem tranh, sách, truyện; mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 17 | MT35*. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. | – Trẻ đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng; Đọc các bài ca dao, đồng dao.
– Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. |
||
| 18 | MT38. Nói to, đủ nghe, lễ phép.
|
– Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. | – Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép khi nói chuyện với người lớn. | |
| IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ | ||||
| 19 | MT42. Thể hiện được điều mình thích và không thích. | – Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích và không thích của mình | + NBTN: Một số đồ dùng gia đình bé….
– Chơi theo ý thích buổi chiều: GDTCKNXH “Bé làm việc” (Trang 8,9). – Mọi lúc, mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 20 | MT45*. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. | – Thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận. | – Trẻ biết thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận.
– Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. |
| 21 | MT48*. Thể hiện (bắt chước) được một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…). | – Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt..
– Trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…). – Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. |
– Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt…
– Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng, bé em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại, mẹ con,… – Trò chuyện với trẻ về tên, cách chơi một số đồ dùng, đồ chơi trong lớp: Đồ chơi các con vật có khớp, Đồ chơi xâu vòng các con vật, đồ chơi đập chuột… – Mọi lúc, mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 22 | MT51*. Hát và vận động được đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc. | – Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các dụng cụ.
– Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. |
– Hoạt động chơi- tập có hcur đích:
+ Hát: Búp bê, cháu yêu bà, mẹ yêu không nào, chiếc khăn tay, cả nhà thương nhau, quà mồng 8-3” … + Nghe hát: Chỉ có một trên đời, gia đình nhỏ, hạnh phúc to, nhà mình rất vui, bông hoa mừng cô… |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 23 | MT52*. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). | – Vẽ các đường nét khác nhau, tô màu, xé, vò, xếp hình…
– Trẻ thích được làm quen với đất nặn – Trẻ xếp hình, xem tranh – Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động tạo hình đơn giản. |
– Hoạt động chơi – tập có chủ định: Tô màu cái ấm, chén; tô màu cái nón;…; Tô màu bông hoa tặng bà, tặng mẹ, tặng cô giáo; Dán hoa làm thiệp tặng mẹ…
+ Hoạt động giáo dục STEM/STEAM: Trang trí thiệp 8/3, trang trí khung ảnh gia đình… – Chơi theo ý thích buổi chiều: Nghe, xem vi deo, nhún nhảy theo giai điệu, nhịp điệu bài hát,… – Chơi HĐ ở các góc: xem tranh, sách, truyện, tô màu, nặn, dán hoa … |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. – Hoạt động trải nghiệm. |