Kế hoạch giáo dục chủ đề “Mẹ và những người thân của bé” – Lứa tuổi18-24 tháng
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ KHỐI NHÀ TRẺ 18- 24 THÁNG
| KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 6: MẸ VÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ |
| Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 23/02/2026 – 20/03/2026 |
|
STT |
MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân) |
MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC |
| I. Giáo dục phát triển thể chất | ||||
| 1 | MT1. Cân nặng và chiều cao
Trẻ 18 tháng + Trẻ trai: cân nặng 8,8 kg – 13,7 kg; chiều cao 76,9 cm – 87,7 cm Trẻ 24 tháng + Trẻ trai: cân nặng 9,7 kg – 15,3 kg; chiều cao 81,7 cm – 93,9 cm. + Trẻ gái: cân nặng 9,1 kg – 14,8 kg; chiều cao 80,0 cm – 92,9 cm. |
– Ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
– Tập các bài tập thể dục thường xuyên – Vệ sinh trong ăn uống và vệ sinh cá nhân sạch sẽ. – Khám sức khỏe định kì – Nhận biết béo phì, suy dinh dưỡng
|
– Trẻ được đánh giá sự phát triển về cân nặng và chiều cao.
– Giáo dục trẻ vệ sinh cá nhân, có ý thức vệ sinh môi trường, tuyên truyền tới cha mẹ trẻ và cộng đồng các biện pháp phòng chống dịch bệnh theo mùa. |
HĐ chơi, tập
HĐ vệ sinh HĐ lao động Hoạt động khác |
| 1.Phát triển vận động | ||||
| 1.1.Thực hiện động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. | ||||
| 2 | MT2: Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay – đưa về phía trước – sang ngang. | – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân. | Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: “Chim sẻ”. – Hoạt động chơi – tập có chủ định: BTPTC |
– Hoạt động ngoài lớp.
– Hoạt động trải nghiệm |
| 1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu. | ||||
| 3 | MT3*: Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo đường thẳng (ở trên sàn) | + Đi bước qua vật cản. | – Hoạt động chơi tập có chủ định: + BTPTC: Ồ sao bé không lắc + VĐCB: Đi bước qua vật cản+TCVĐ: Con rùa, trời nắng trời mưa |
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động ngoài lớp:- Hoạt động trải nghiệm |
| 4 | MT5*. Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: biết lăn – bắt bóng với cô | + Đứng tung bóng.
+ Đứng ném bóng. |
– Hoạt động chơi tập có chủ định: – BTPTC: Ồ sao bé không lắc- VĐCB: Ném bóng về phía trước- TCVĐ: Bóng tròn to – Chơi theo ý thích buổi chiều |
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động ngoài lớp:- Hoạt động trải nghiệm |
| 5 | MT6*. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản | + Bò, trườn tới đích.
|
– Hoạt động chơi tập có chủ định:
+ BTPTC: Ồ sao bé không lắc +TCVĐ: Con bọ dừa, con rùa. |
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| 1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay. | ||||
| 6 | MT9*. Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay | – Co, duỗi ngón tay, đan ngón tay.
– Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật. – Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay. |
– Hoạt động chơi tập có chủ định:
+ HĐVĐV: Xâu vòng xanh đỏ tặng cô; Chơi xé giấy, di màu, chơi với đất nặn.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm |
| 7 | MT10*. Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ | – Đóng mở nắp có ren.
– Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông. – Xếp chồng 4-5 khối |
– Hoạt động chơi tập có chủ định:
+ HĐVĐV: Lồng hộp, xếp tháp, xếp hình. – Chơi theo ý thích buổi chiều. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm. |
| 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe | ||||
| 8 | MT15*. Biết thể hiện một số nhu cầu ăn uống, vệ sinh bằng cử chỉ/lời nói. | – Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
– Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh. – Làm quen với rửa tay, lau mặt. |
– Khuyến khích trẻ làm một số việc tự phục vụ: tự xúc ăn, tự uống nước, hợp tác khi cô hướng dẫn đi vệ sinh. | Hoạt động trong lớp
Hoạt động ăn, ngủ – Hoạt động trải nghiệm. |
| 9 | MT16. Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở. | – Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần. | – Chơi tập theo ý thích (buổi chiều): Trò chuyện với trẻ giúp trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm như sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn ghế…
– Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm |
| II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | ||||
| 10 | MT19. Bắt chước hành động đơn giản của những người thân. | – Trẻ tập chơi với búp bê, chơi nấu ăn, chơi bán hàng… với một số hàng động đơn giản. | – Hoạt động chơi-tập
– Trẻ tập chơi với búp bê, chơi nấu ăn, chơi bán hàng… với một số hành động đơn giản.
|
– Hoạt động trong lớp.
– Mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm |
| 11 | MT20. Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi | – Chỉ và nói được tên cô giáo và các bạn trong lớp khi được hỏi | Hoạt động chơi-tập: “Gia đình của bé”.
– Chơi các góc: – Mọi lúc mọi nơi: |
– Hoạt động trong lớp.
– Mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm |
| 12 | MT23*. Chỉ hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn | – Màu đỏ, xanh.
|
Hoạt động chơi-tập: Xâu vòng màu xanh đỏ tặng me, tặng cô…
TC: Tìm đúng màu… |
– Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Mọi lúc mọi nơi. – Hoạt động trải nghiệm |
| III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | ||||
| 13 | MT25*. Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay… | – Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói: đi đến đây; đi rửa tay; lấy cốc uống nước, lau miệng… | – Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Khuyến khích trẻ thực hiện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Rửa tay trước khi ăn; lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định. | – Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| 14 | MT27*. Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”, … | – Nghe các câu hỏi: “Ở đâu?”; “Con gì?”; … “thế nào?”; “Gà gáy thế nào?”; “Cái gì?”; “Làm gì?”….
– Trả lời và đặt câu hỏi: “Ở đâu?”; “Con gì?”; … “thế nào?”; “Cái gì?”; “Làm gì?”. – Mở sách, xem tranh và chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh. |
– Hoạt động chơi-tập: Nhận biết những người thân, nhận biết được các đồ dùng quen thuộc trong gia đình.
– Chơi theo ý thích buổi chiều. – Mọi lúc mọi nơi.
|
|
| 15 | MT29*. Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc. | – Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ. | Hoạt động chơi-tập: Thơ: Yêu mẹ, Qùa mùng 8/3, chổi ngoan…
Truyện: Mẹ tắm cho bé
|
– Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| 16 | MT31*. Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn …). | -Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản. | – Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân:
– Trẻ biết thể hiện nhu cầu của cơ bản bằng một số hành động đơn giản theo hướng dẫn của cô. |
– Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ | ||||
| 17 | MT33. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi. | Giao tiếp với cô và bạn. | + Trò chuyện về “Mẹ của bé”, “Gia đình của bé”, “Đồ dùng trong gia đình”, + Nghe hát: “Bé quét nhà”; “Cháu yêu bà”; “Mẹ yêu không nào”, “Chiếc khăn tay”.. |
– Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| 18 | MT34. Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh | Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh. | – Trò chơi: Khuôn mặt vui, khuôn mặt buồn; Con chim chích…
– Chơi theo ý thích buổi chiều: – Trò chuyện với trẻ theo tranh, – Mọi lúc mọi nơi. |
– Hoạt động ngoài lớp
– Hoạt động trong lớp. – Hoạt động trải nghiệm |
| 19 | MT37*. Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại…). | Chơi với búp bê: bế búp bê, cho búp bê ăn, – Làm động tác nghe điện thoại.
|
Chơi với đồ chơi, hoạt động theo ý thích, chơi thao tác vai… | HĐ chơi, tập
– Hoạt động trong lớp – Hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
| 20 | MT39*.Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….). | – Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ.
– Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc. |
– Hoạt động chơi- tập:
+ Nghe hát: Mẹ yêu không nào, bông hoa mừng cô, bé quét nhà… – Xem vi deo, nhún nhảy theo giai điệu, bài hát Múa cho mẹ xem, mẹ yêu không nào, cháu yêu bà…. |
– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp. Hoạt động ở các góc… |
| 21 | MT40. Thích vẽ, xem tranh. | Tập cầm bút vẽ.
– Xem tranh. |
– + Xem tranh, ảnh và trò chuyện về bé và người thân trong gia đình. KCTT Mẹ tắm cho bé, … | – Hoạt động trong lớp.
Hoạt động ở các góc… |