Kế hoạch giáo dục chủ đề: Mùa hè với bé – Lứa tuổi 24-36 tháng

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 9: MÙA HÈ VỚI BÉ

Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ ngày 06/04/2026 – 24/04/2026

 

 

STT

 

MỤC TIÊU

GIÁO DỤC

 

NỘI DUNG

GIÁO DỤC

HOẠT ĐỘNG

GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)

 

MÔI TRƯỜNG

GIÁO DỤC

I. Giáo dục phát triển thể chất
1.Phát triển vận động
1.1.Thực hiện động tác phát triển  nhóm cơ và hô hấp.
1 MT2*. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân.. – Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: “Tập với nơ”; “Tập với hoa”, “Tập với bóng”, “Tập với vòng”…

– Hoạt động chơi – tập có chủ định: BTPTC

– HĐ trong lớp, ngoài lớp.

– Đồ dùng: vòng, gậy, cành hoa… đủ cho cô và trẻ.

1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
2 MT3. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô. – Đi theo hiệu lệnh

 

 –  Hoạt động chơi tập có chủ định: + BTPTC: Tập với bóng, …

+ VĐCB: Đi theo hiệu lệnh

+ TCVĐ: Đập bóng, bóng tròn to…

– Hoạt động ngoài lớp.
– Đồ dùng: vòng, gậy, bao cát, bóng, mũ… đủ cho cô và trẻ.- Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
3 MT5. Tập nhún, bật – Bật qua các vòng HĐ chơi tập có chủ định:- BTPTC: Tập với vòng, nơ…

– VĐCB: – Bật qua các vòng

– TCVĐ: Đập bóng …

4 MT7*. Ném được vào đích ngang (xa 1-1,2m). Ném được vào đích ngang (xa 1-1,2m). Hoạt động chơi tập có chủ định:- BTPTC: Tập với gậy…

– VĐCB: Ném được vào đích ngang (xa 1-1,2m).

– TCVĐ: Trời nắng, trời mưa …

1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay.
5 MT10*. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. – Rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé.

– Tập xâu dây, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.

– Chắp, ghép hình và xếp chồng.

– Đóng cọc bàn gỗ.

– Nhón nhặt đồ vật.

– Tập cầm bút tô, vẽ, lật mở trang sách.

– Chơi, hoạt động ở các góc: Cài cúc áo, xâu hoa, lồng hộp, tháp hề, đóng cọc, búa bi, đập chuột…

– Hoạt động với đồ vật: Xâu vòng …

– Chơi với đất nặn, chơi với giấy.

– Góc xem tranh: Xem tranh ảnh về thời tiết, các hoạt động trong mùa hè…

– Hoạt động ngoài trời: Rót nước vào các bình đựng khác nhau…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
6 MT14*. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh…). – Xúc cơm, uống nước.

– Tập mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.

– Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

– Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt.

– Đón trẻ: khuyến khích trẻ tự cất ba lô, tự cất dép lên giá…

– Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân: Khuyến khích trẻ lấy tự xúc cơm ăn, tự uống nước; tự cài cúc áo, cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong …với sự giúp đỡ của cô.

– Chơi HĐ ở các góc: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi xong; lấy cất đồ chơi đúng nơi qui định.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

7 MT15. Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh. – Đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.…dưới sự hướng dẫn của người lớn. – Trò chuyện: Khuyến khích trẻ đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo mát mẻ trong mùa hè….

– Tập mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị ướt, bẩn.

– Trò chơi: Trời nắng trời mưa, …

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

8 MT16. Biết tránh được một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở. Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm, những nơi gây nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần. – Trò chuyện giúp trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần: bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng, ao, hồ, sông, suối,…

– Nhận biết nguy cơ không an toàn và phòng tránh: Vào buồng tắm, nơi chưa nước không có người lớn.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC        
9 MT18*. Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm nổi bật của đối tượng. – Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.

– Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiêng kêu của một số con vật quen thuộc.

– Sờ nắn, nhìn, ngửi…. đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật.

– Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn (nhẵn) – xù xì.

– Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt-mặn-chua).

– Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động khám phá, nhận biết hoa, quả, món ăn bằng các giác quan của trẻ.

– Hoạt động chơi-tập có chủ định: Nhận biết về tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của đồ dùng, đồ chơi có trong mùa hè…

– Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng; Em bé; Nấu ăn; Cái gì biến mất; Chiếc túi kỳ diệu…
– Dạo chơi ngoài trời.

– HĐGD STEAM: Nhận biết, tìm hiểu về một số trang phục mùa hè; Nhận, biết tìm hiểu về quả chanh…

+ HĐ trải nghiệm: “Tìm hiểu, khám phá về lễ hội chùa Viên Quang, cắm hoa mừng lễ hội; Trải nghiệm “Bé vui lễ hội chùa Viên Quang”…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

10 MTs19: Thực hiện được trải nghiệm/điều tra thực tế (với sự gợi ý và hướng dẫn của cô).
11 MT 30. Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, hình ảnh lễ hội quen thuộc (tết trung thu, tết thiếu nhi, hội chùa….) – Tên Bác Hồ.

– Tên lễ hội: trung thu, tết thiếu nhi, hội chùa Viên Quang….

– Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động trải nghiệm lễ hội.

– Hoạt động chơi-tập có chủ định: Trò chuyện về lễ hội chùa Viên Quang…

– HĐGD STEAM : “Tìm hiểu, khám phá về lễ hội chùa Viên Quang, cắm hoa mừng lễ hội; Trải nghiệm “Bé vui lễ hội chùa Viên Quang”…

– Trò chuyện mọi lúc, mọi nơi.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

12 MT20*. Chơi bắt chước được một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. – Chơi bắt chước được một số hành động quen thuộc của những người gần gũi: Trẻ chơi bế em, chơi nấu ăn, chơi bán hàng… – Chơi ở các góc: Bế em, nấu ăn, bán hàng, cô giáo …

– Chơi theo ý thích buổi chiều

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

13 MT24*. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các hoa quả, con vật quen thuộc, các phương tiện giao thông gần gũi – Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc.

– Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi.

 

–  Hoạt động chơi-tập: “Thời tiết mùa hè”, “Quần áo, trang phục mùa hè”, “Hoạt động trong mùa hè”, “Một số đồ dùng trong gia đình có trong mùa hè”….

– Trò chuyện mọi lúc, mọi nơi.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

14 MT25*. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu Trẻ lấy, nhận biết, phân biệt đồ dùng, đồ chơi màu đỏ, màu vàng, màu xanh. – Chơi theo ý thích buổi chiều: Nhận biết được màu đỏ, vàng, xanh…

– Chơi hoạt động ở các góc: xâu vòng hoa màu đỏ, màu vàng, xanh…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
15 MT31*. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay. – Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói. – HĐ chơi, lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dùng và làm một số việc tự phục vụ theo yêu cầu. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay;

+ Trò chơi: “Tìm và lấy đồ dùng, đồ chơi theo yêu cầu”, “Làm theo yêu cầu của cô”, …

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

16 MT33*. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. – Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn. – Hoạt động chơi-tập có chủ định:

+ Thơ: Bóng mây; Tắm mát; Mưa rơi; Đi nắng…

+ Truyện: Chiếc ô của thỏ trắng; Cóc gọi trời mưa; Đám mây xấu xí…

+ Đồng dao: Chi chi chành chành; Lộn cầu vồng; Tập tầm vông, Kéo cưa lừa xẻ…

+ Hát: Mùa hè đến; Tập rửa mặt; …

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

17 MT35*. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. – Trẻ đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng; Đọc các bài ca dao, đồng dao.

– Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý.

18 MT37*. Sử dụng được lời nói với các mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện/Bày tỏ nhu cầu của bản thân/Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây? –  Chào hỏi, trò chuyện.

–   Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

 

– Trò chuyện, giao tiếp: Yêu cầu trẻ trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì?”, “….thế nào?”.

+ Hát: Mùa hè đến; Tập rửa mặt; Cho tôi đi làm mưa với; Giọt mưa và em bé….

– Chơi trò chơi: Thời tiết 4 mùa; Trời nắng, trời mưa; Bóng bay; Chiếc túi kỳ diệu; Bong bóng xà phòng….

– Chơi hoạt động ở các góc: Bán hàng; Em bé; Nấu ăn…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

19 MT38. Nói to, đủ nghe, lễ phép.

 

 

– Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. – Trò chuyện, giao tiếp: Trẻ nói vừa phải, không to quá, không nhỏ quá; trẻ ngoan ngoãn lễ phép với cô giáo, ông bà, bố mẹ…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi

 

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm.

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM  KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ        
20 MT43*. Biểu lộ được sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. –  Giao tiếp với những người xung quanh.

– Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên.

– Chơi ở các góc: Cô giáo; Bế em; Chăm sóc em bé; Bán hàng…

– Thực hiện yêu cầu đơn giản của cô giáo: Tự cất ghế, tự cất yếm, tự cất gối, tự lấy cốc uống nước, tự cất dép, tự cất ba lô, …

– Chơi theo ý thích buổi chiều: GDTCKNXH: Bé chơi an toàn.

– Dạo chơi ngoài trời.

– Chơi tự do.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

21 MT45*. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. – Thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận.  – Trẻ biết thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Dạo chơi ngoài trời.

– Chơi tự do.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

22 MT49. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác. – Chơi thân thiện với bạn : Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn, không cấu bạn. – Chơi ở các góc: Thao tác vai, nghệ thuật, vận động, hoạt động với đồ vật…

– Dạo chơi ngoài trời.

– Chơi tự do.

 

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

23 MT51*. Hát và vận động được đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc. – Nghe hát, nghe nhạc với giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các dụng cụ.

– Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

– Hoạt động chơi- tập có chủ định:

+ Dạy hát: Mùa hè đến; Tập rửa mặt; Ếch ộp…

+ Nghe hát : Mưa rơi; Giọt mưa và em bé;  Cho tôi đi làm mưa với…

+ VĐTN: Trời nắng trời mưa; Giọt mưa và em bé,

+ Trò chơi ÂN: Ai đoán giỏi, Ai nhanh hơn…

– Nghe, xem vi deo, nhún nhảy theo giai điệu, nhịp điệu bài hát, tập sử dụng dụng cụ âm nhạc…

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

24 MT52*. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). – Vẽ các đường nét khác nhau, tô màu, xé, vò, xếp hình…

– Trẻ thích được làm quen với đất nặn

– Trẻ xếp hình, xem tranh

– Hoạt động chơi – tập:

+ Tô màu chiếc ô theo ý thích; Vẽ tia nắng ông mặt trời và tô màu ông mặt trời; Vẽ mưa rơi …

– Chơi hoạt động ở các góc: xem tranh, sách, truyện, tô màu, nặn, …

– Chơi tự do: Chơi với đất nặn, phấn…

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm