Kế hoạch giáo dục chủ đề: Ngày tết vui vẻ – Lứa tuổi 18-24 tháng

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ KHỐI NHÀ TRẺ 18- 24  THÁNG

                           KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGÀY TẾT VUI VẺ
                  Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 19/01/202620/02/2026
 

 

STT

 

MỤC TIÊU

GIÁO DỤC

 

NỘI DUNG

GIÁO DỤC

HOẠT ĐỘNG

GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)

 

MÔI TRƯỜNG

GIÁO DỤC

I. Giáo dục phát triển thể chất
1  MT1. Cân nặng và chiều cao

Trẻ 18 tháng

+ Trẻ trai: cân nặng  8,8 kg – 13,7 kg; chiều cao 76,9 cm – 87,7 cm
+ Trẻ gái: 18 tháng:  8,1 kg – 13,2 kg; chiều cao 74,9 cm – 86,5 cm;

Trẻ 24 tháng

+ Trẻ trai: cân nặng 9,7 kg – 15,3 kg; chiều cao 81,7 cm – 93,9 cm.

+ Trẻ gái:  cân nặng 9,1 kg – 14,8 kg; chiều cao 80,0 cm – 92,9 cm.

Ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

– Tập các bài tập thể dục thường xuyên

– Vệ sinh trong ăn uống và vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

– Khám sức khỏe định kì

– Nhận biết béo phì, suy dinh dưỡng

 

 

– Trẻ được đánh giá sự phát triển về cân nặng và chiều cao.

– Giáo dục trẻ vệ sinh cá nhân, có ý thức vệ sinh môi trường, tuyên truyền tới cha mẹ trẻ và cộng đồng các biện pháp phòng chống dịch bệnh theo mùa.

HĐ chơi, tập

HĐ vệ sinh

HĐ lao động

Hoạt động khác

1.Phát triển vận động
1.1.Thực hiện động tác phát triển  nhóm cơ và hô hấp.
2 MT2: Bắt chước một số động tác theo cô: giơ cao tay – đưa về phía trước – sang ngang.  – Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lung, bụng, lườn, chân.  Hoạt động thể dục buổi sáng. Bài: “Chim sẻ”.
– Hoạt động chơi – tập có chủ định: BTPTC
– Hoạt động ngoài lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

1.2.Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.
3 MT6*. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò, trườn chui qua vòng, qua vật cản – Bò chui dưới gậy kê cao. – Hoạt động chơi tập có chủ định:
– Hoạt động chơi tập có chủ định:

– BTPTC: Gieo hạt

-VĐCB: Bò chui dưới gậy kê cao.

– TCVĐ: Hái quả

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

 

– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp:

– Hoạt động trải nghiệm

4 MT8. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động: Đá bóng lăn xa lên trước tối thiểu 1,5m + Đứng đá bóng. – Hoạt động chơi tập có chủ định:

– BTPTC: Gieo hạt

-VĐCB: Đá bóng về phía trước

– TCVĐ: Bóng tròn to

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Mọi lúc, mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.
– Hoạt động ngoài lớp:

– Hoạt động trải nghiệm

1.3.Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay.
5 MT9*. Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón tay – Co, duỗi ngón tay, đan ngón tay.

– Cầm, bóp, gõ, đóng đồ vật.

– Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay.

– Hoạt động chơi tập có chủ định:

+ HĐVĐV: Xâu vòng xanh đỏ tặng cô; Chơi xé giấy, di màu, chơi với đất nặn.

 

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm

6 MT10*. Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp chồng được 2-3 khối trụ – Đóng mở nắp có ren.

– Tháo lắp, lồng hộp tròn, vuông.

– Xếp chồng 4-5 khối

Hoạt động chơi tập có chủ định:

+ HĐVĐV: Lồng hộp, xếp tháp, xếp hình.

– Chơi theo ý thích buổi chiều.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm.

2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
7 MT14. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước). – Tập tự xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng cốc.

– Tập  ngồi vào bàn ăn.

– Khuyến khích trẻ làm một số việc tự phục vụ: tự xúc ăn, tự uống nước, hợp tác khi cô hướng dẫn đi vệ sinh. Hoạt động trong lớp

Hoạt động ăn, ngủ

– Hoạt động trải nghiệm.

8 MT15*. Biết thể hiện một số nhu cầu ăn uống, vệ sinh bằng cử chỉ/lời nói. – Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn,  ngủ,  vệ sinh.

– Tập ra ngồi bô khi có nhu cầu vệ sinh.

– Làm quen với rửa tay, lau mặt.

– Khuyến khích trẻ làm một số việc tự phục vụ: tự xúc ăn, tự uống nước, hợp tác khi cô hướng dẫn đi vệ sinh. Hoạt động trong lớp

Hoạt động ăn, ngủ

– Hoạt động trải nghiệm.

9 MT16. Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng,  bàn là, bếp  đang đun..) khi được nhắc nhở. – Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần. – Chơi tập theo ý thích (buổi chiều): Trò chuyện với trẻ giúp trẻ nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm như sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn ghế…

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC        
10 MT18. Sờ nắn, nhìn, nghe..  để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. – Tìm đồ chơi vừa mới cất giấu.

– Nghe âm thanh và tìm nơi phát ra âm thanh.

– Sờ nắn, lắc, gõ đồ chơi và nghe âm thanh.

– Ngửi mùi của một số hoa quả quen thuộc, gần gũi.

– Nếm vị của một số quả, thức ăn.

 – Hoạt động chơi-tập: Trò chuyện, tìm hiểu về ngày tết Nguyên Đán; NBTN: “Hoa đào – hoa mai”; “Bánh chưng”; …; – Chơi các góc: “Bán hàng” ; “Em bé”; “Nấu ăn”; “Bé thích quả (hoa, rau…) gì?” ; “Quả (hoa, rau…) gì biến mất”; “Chiếc túi kỳ diệu”;…

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trong lớp.

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm

11 MT19. Bắt chước  hành động đơn giản của những người thân. – Trẻ tập chơi với búp bê, chơi nấu ăn, chơi bán hàng… với một số hàng động đơn giản. Hoạt động chơi tập ở các góc… – Hoạt động trong lớp.

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm

12 MT22*. Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật  quen thuộc theo yêu cầu của người lớn. – Tên, đặc điểm nổi bật của đồ dùng, đồ chơi, con vật, rau, hoa, quả quen thuộc. – Hoạt động chơi- tập:

– NBTN: Trò chuyện về ngày tết; Bánh chưng…

– Chơi ở các góc: “Bán hàng; Em bé; Nấu ăn”.

– Chơi theo ý thích buổi chiều

 

– Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Mọi lúc mọi nơi.

– Hoạt động trải nghiệm

13 MT23*. Chỉ  hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn – Màu đỏ, xanh.

 

– Hoạt động chơi tập có chủ định: NBPB: “Qủa cam, quả chuối”

– Hoạt động chơi: “Chọn nhanh nói đúng”; “Cái gì biến mất”; “Chọn đồ chơi theo yêu cầu”,

– Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

14 MT25*. Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay… – Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời nói: đi đến đây; đi rửa tay; lấy cốc uống nước, lau miệng…  – Hoạt động chơi-tập

– Mọi lúc mọi nơi.

– Trẻ biết được một số việc không được làm…

– Yêu cầu trẻ thực hiện theo hướng dẫn của cô.

– Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
15 MT26. Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,… – Hiểu từ “không”; dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,… – Chơi với đồ chơi, hiểu và làm theo yêu cầu của cô ….không được lấy, không được sờ…. – Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

16 MT29*. Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc. – Đọc theo, đọc tiếp cùng cô tiếng cuối của câu thơ. Hoạt động chơi-tập: Thơ: “hoa đào”, “Đi chợ tết”; ….

Truyện: “ Thỏ con đón tết”….

– Trò chuyện trong các hoạt động

– Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

17 MT31*. Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn …). -Thể hiện nhu cầu, mong muốn của mình bằng câu đơn giản. – Hoạt động chơi-tập:

Trẻ tập nói với cô khi có nhu cầu ăn uống…

– Hoạt động ngoài lớp

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động trải nghiệm

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM  KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ        
18 MT34. Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh Biểu lộ cảm xúc khác nhau với những người xung quanh. Biết biểu lộ cảm xúc khi giao tiếp với mọi người xung quanh – Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

 

19 MT36. Chào tạm biệt khi được nhắc nhở. Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp, như: chào, tạm biệt, cảm ơn. Nói từ “ạ”, “dạ”. Hoạt động đón trả trẻ, trò chuyện cùng cô. HĐ chơi, tập

– Hoạt động trong lớp

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

20 MT38*. Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn. – Thưc hiện theo yêu cầu của cô những việc đơn giản.

– Biết cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

Hoạt động ăn ngủ, vệ sinh… HĐ chơi, tập

– Hoạt động trong lớp

– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

21 MT39*.Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….). – Nghe hát, nghe nhạc, nghe âm thanh của các nhạc cụ.

– Hát theo và tập vận động đơn giản theo nhạc.

– Hoạt động chơi- tập:

+ Nghe hát: Sắp đến tết rồi; bánh trưng xanh; Bé chúc tết, Ngày tết quê em, Mùa xuân của em, mùa xuân ơi…

+ Trò chơi: Hãy lắng nghe; Ai đoán giỏi, Ai nhanh hơn.

– Xem vi deo, nhún nhảy theo giai điệu, bài hát “Ngày tết quê em”,” Bé chúc xuân”, “Tết ơi là tết, Sắp đến tết rồi”.

– Hoạt động trong lớp.

– Hoạt động ngoài lớp.

Hoạt động ở các góc…

22 MT40. Thích vẽ, xem tranh. Tập cầm bút vẽ.

– Xem tranh.

– Hoạt động chơi- tập:

+ KCTT: Thỏ con đón tết….

– Hoạt động trong lớp.

Hoạt động ở các góc…