KẾ HOẠCH TUẦN BÉ VỚI MÙA XUÂN LỚP 5TA5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BÉ VỚI MÙA XUÂN
Thực hiện 4 tuần từ ngày 19/01 => ngày 27/02/2026
|
STT |
MỤC TIÊU GIÁO DỤC |
NỘI DUNG GIÁO DỤC |
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC (chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân) |
MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC |
|
I. LĨNH VỰC: PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT |
||||
|
* Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp |
||||
|
1 |
– Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. |
– Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay, co và duỗi tay, kết hợp kiễng chân, 2 tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. – Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau, kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải, kết hợp tay chông hông hoặc 2 tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang 2 bên, tay chống hông, bước chân sang phải, sang trái. – Chân: + Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy lên đưa 1 chân về phía trước, một chân về phía sau. |
– Hoạt động ngoài lớp. – Đồ dùng đủ cho cô và trẻ thực hiện. – Cung cấp nhiều trải nghiệm chơi khác nhau cho trẻ. – Bày tỏ tình cảm tốt với trẻ. – Động viên, khuyến khích trẻ tập luyện
|
|
|
2 |
||||
|
Thực hiện kĩ năng vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu. |
||||
|
3 |
MT7. Đi thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). |
– Đi thăng bằng trên ghế TD. – Đi thăng bằng trên ghế TD, đầu đội túi cát . |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: – Đi trong đường hẹp giữ được thăng bằng cơ thể |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi:
|
|
4 |
MT11. Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên tiếp. |
+Tung bóng lên cao và bắt.
|
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: – Tung đập và bắt bóng tại chỗ. |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi:
|
|
5 |
MT13*. Bật – nhảy: |
– Bật liên tục vào vòng – Bật xa 40 – 50 cm – Bật tách khép chân qua 7 ô – Bật – nhảy từ trên cao xuống 40 – 50cm – Bật qua vật cản cao 15-20cm. – Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: – Bật liên tục vào vòng – Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi:
|
|
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe |
||||
|
6 |
MT22. Nhận biết được thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá… |
– Lựa chọn một số thực phẩm khi gọi tên nhóm: Thực phẩm giàu chất đạm (thịt cá..) thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng( rau, quả…) – Thực hành làm một số món ăn đơn giản |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: + Làm bánh trung thu +Thực hành tráng trứng + Thực hành làm hoa quả + Vắt nước cam, xalat… + Làm nem rán + Làm phở cuốn + Làm bánh trôi, bánh chay |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
7 |
MT23. Nhận biết được thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả… |
– Trẻ nhận biết được thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả… |
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: Trẻ nhận biết được thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả… |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. |
||||
|
8 |
MT45*. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ: Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu |
– Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu …
|
+ Hoạt động thể dục buổi sáng, hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi: – Trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ: Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
II: LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC: |
||||
|
a. Khám phá khoa học: |
||||
|
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng (5): Các bộ phận của cơ thể con người; 2. Đồ vật (Đồ dùng, đồ chơi; Phương tiện giao thông); Động vật và thực vật; Một số hiện tượng tự nhiên (thời tiết, mùa, ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng, nước, không khí, ánh sáng, đất, đá, cát, sỏi) |
||||
|
9 |
MT52*. Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa?… |
– Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có mưa?… |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
10 |
MT58*. Thu thập được thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận. |
– Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và thảo luận…… |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: |
– Hoạt động trong lớp. |
|
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản |
||||
|
11
|
MT60*. Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”. |
– Làm thí nghiệm và sử dụng các công cụ đơn giản để quan sát so sánh và dự đoán. – Một số liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
|
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động. – Làm thí nghiệm và sử dụng các công cụ đơn giản để quan sát so sánh và dự đoán. – Một số liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. – Khám phá Sự phát triển của cây từ hạt (5E). – Khám phá tìm hiểu về tết và mùa xuân (5E). – Thiết kế cành đào, cành mai (EDP) – Làm bánh chưng (EDP) ………………………. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
12 |
MTs63. Xác lập phương án và thực hiện được quy trình nghiên cứu/tìm hiểu/quan sát/khám phá/thí nghiệm |
|||
|
13 |
MTs64. Phân tích và giải quyết được vấn đề bằng lời nói |
|
||
|
14 |
MTs65. Giải thích được các cách thức hoặc biện pháp cho các bạn |
|||
|
15 |
MTs69. Xác minh được tính hiệu quả của sản phẩm/kết quả |
|||
|
16 |
MTs70. Áp dụng hoặc mở rộng được kiến thức và kĩ năng trong các hoàn cảnh mới |
|||
|
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau |
||||
|
17 |
MT71*. Nhận xét, thảo luận được về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. |
– So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng – So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Trẻ biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng – So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả. Và trẻ biết ghi lại các kết quả quan sát và ý tưởng bằng cách vẽ, “viết” |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
18 |
MTs73. Ghi lại các kết quả quan sát và ý tưởng bằng cách vẽ, “viết” |
|||
|
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán (Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm; Xếp tương ứng; So sánh, sắp xếp theo quy tắc; Đo lường; Hình dạng; Định hướng trong không gian và định hướng thời gian) |
||||
|
Nhận biết số đếm, số lượng |
||||
|
19 |
MT84*. Nhận biết được các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. |
Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..). |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Nhận biết các ngày trong tuần. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
Sắp xếp theo qui tắc |
||||
|
20 |
MT85*. Sắp xếp được các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. |
– Trẻ biết xếp ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. – Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. – Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. – Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
21 |
MT86. Nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. |
– Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. |
||
|
22 |
MT87*. Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. |
– Trẻ sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. |
||
|
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ |
||||
|
Nghe hiểu lời nói |
||||
|
23 |
MT101*. Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”. |
– Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
24 |
MT103. Lắng nghe và nhận xét được ý kiến của người đối thoại. |
– Lắng nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ và nhận xét ý kiến. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: |
– Hoạt động trong lớp |
|
Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày. |
||||
|
25 |
MT104*. Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. |
– Trẻ lời đúng, đủ các câu hỏi liên quan đến nội dung câu chuyện, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được
|
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Trẻ lời đúng, đủ các câu hỏi liên quan đến nội dung câu chuyện, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
26 |
MT106*. Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh,.. |
– Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: Tại sao? Có gì giống nhau? Có gì khác nhau? Do đâu mà có?. – Đặt các câu hỏi: Tại sao? Như thế nào? Làm bằng gì?. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Đặt các câu hỏi: Tại sao? Như thế nào? Làm bằng gì?. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
27 |
MT107*. Miêu tả được sự việc với nhiều thông tin về hành động, tính cách, trạng thái, … của nhân vật. |
– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp. – Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp. – Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
28 |
MT109*. Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung truyện. |
Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự. Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh. Kể lại sự việc theo trình tự. Kể lại chuyện đã được nghe cho bố mẹ hoặc bạn và vào các trang của chuyện theo đúng trình tự. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh Kể lại sự việc theo trình tự. Kể lại chuyện đã được nghe cho bố mẹ hoặc bạn và vào các trang của chuyện theo đúng trình tự. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
Làm quen với việc đọc – viết. |
||||
|
29 |
MT114*. Kể được chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. |
– Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. – Trẻ biết phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. – Trẻ biết phân biệt phần mở đầu kết thúc của sách. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
30 |
MT118*. Tô, đồ các nét chữ, sao chép được một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. |
– Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên mình – Làm quen với cách viết tiếng Việt. – Hướng viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới, từ đầu sách đến cuối sách. |
+ Hoạt động học, hoạt động mọi lúc, mọi nơi: – Làm quen với chữ cái l,n,m. – Tô đồ chữ cái l,n,m |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI |
||||
|
|
Thể hiện ý thức về bản thân. |
|||
|
31 |
MT121*. Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). |
– Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác với bạn (dáng vẻ bề ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). |
+ Hoạt động học, hoạt động góc, hoạt động vui chơi: |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
32 |
MT123*. Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. |
– Trẻ vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. |
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh |
||||
|
33 |
MT127*. Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. |
– Nhận ra trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp.
|
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
34 |
MT132*. Nhận biết được một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước. |
– Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
|
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi. – Nhận biết được một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
Quan tâm đến môi trường. |
||||
|
35 |
MT145*. Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. |
– Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối. + Tình cảm của bé với bạn mèo con + Một số hành động đúng bảo vệ các loài động vật quý hiếm. + Dạy trẻ bảo vệ chăm sóc cây xanh |
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi – Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối. + Tình cảm của bé với bạn mèo con + Một số hành động đúng bảo vệ các loài động vật quý hiếm. + Dạy trẻ bảo vệ chăm sóc cây xanh |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
36 |
MT147*. Nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa…). |
– Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “ đúng”- “sai”, “ tốt” “ xấu” trong bảo vệ môi trường. – Nhắc người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường: nhặt rác, không bẻ hoa, lá… |
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi Nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa…). |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ |
||||
|
37 |
*Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình) |
|||
|
MT150. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc. |
– Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển). Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. |
+ Hoạt động hoc, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi |
– Hoạt động trong lớp |
|
|
Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình) |
||||
|
38 |
MT153. Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). |
Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). |
+ Hoạt động học, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi – Hát+ VĐ: Hoa trường em, Em yêu cây xanh, Sắp đến tết rồi, Hoa kết trái… |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
39 |
MTs154. Tưởng tượng và xây dựng được mẫu thiết kế |
– Trẻ biết phối hợp được các kĩ năng đo, vẽ, viết, cắt dán, ghép để tạo mô hình về sản phẩm thiết kế. – Đối sánh được sản phẩm với thiết kế ban đầu và hoàn thiện bản thiết kế theo sản phẩm. – Thể hiện được cái đẹp trong ngôn ngữ, quá trình thực hiện và kết quả/sản phẩm hoạt động
|
+ Hoạt động học, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi Ứng dụng một số hoạt động giáo dục STEM/STEAM vào việc tổ chức cho trẻ một số hoạt động. Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để đo, vẽ, viết, cắt dán, ghép để tạo mô hình về sản phẩm thiết kế. – Đối sánh được sản phẩm với thiết kế ban đầu và hoàn thiện bản thiết kế theo sản phẩm. – Thể hiện được cái đẹp trong ngôn ngữ, quá trình thực hiện và kết quả/sản phẩm hoạt động. – Khám phá Sự phát triển của cây từ hạt (5E). – Khám phá tìm hiểu về tết và mùa xuân (5E). – Thiết kế cành đào, cành mai (EDP) – Làm bánh chưng (EDP) |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
40 |
MTs155. Phác thảo được đối tượng thiết kế bằng hình vẽ, sơ đồ |
|||
|
41 |
MTs162. Đo, vẽ, viết, cắt dán, ghép để tạo mô hình về sản phẩm thiết kế |
|||
|
42 |
MTs163. Đối sánh được sản phẩm với thiết kế ban đầu và hoàn thiện bản thiết kế theo sản phẩm |
|||
|
43 |
MTs164. Thể hiện được cái đẹp trong ngôn ngữ, quá trình thực hiện và kết quả/sản phẩm hoạt động |
|||
|
44 |
MT166*. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích. |
– Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc. – Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. – Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích. |
+ Hoạt động học, hoạt động chơi, hoạt động mọi lúc mọi nơi – Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát. Đặt được tên cho sản phẩm tạo hình.. |
HĐ học HĐ chiều HĐ góc HĐ ngoài trời HĐ trải nghiệm |
|
45 |
MT169. Đặt được tên cho sản phẩm tạo hình. |
|||