Kế hoạch tuần chủ đề: Bé thích đi bằng phương tiện giao thông gì? Lớp NTD2
Lượt xem:
CHỦ ĐỀ 8: BÉ THÍCH ĐI BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG GÌ
Thời gian thực hiện 3 tuần từ (16/03 – 03/04/2026)
| Hoạt động | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | Lưu ý | |
| Chủ đề | Xe đạp, xe máy, ô tô | Thuyền buồm, tàu thuỷ | Máy bay, tàu hoả | ||
| Đón trẻ
Trò chuyện |
– Cô ân cần niềm nở đón trẻ. Trao đổi với phụ huynh công việc cần thiết.
+ Kiểm tra sức khoẻ của trẻ, phát hiện trẻ ốm, sốt, có biểu hiện mụn tay, chân, miệng. Không nhận trẻ ốm. + Nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn. Khuyến khích trẻ tự cất đồ dùng cá nhân, vào góc chơi đồ chơi với các bạn. – Trò chuyện, giao lưu xúc cảm: Cô trò chuyện với trẻ về một số phương tiện giao thông: xe đạp, xe máy, ô tô, huyền buồm, tàu thuỷ, máy bay, tàu hoả … – Xem tranh ảnh về phương tiện giao thông… |
||||
| TD sáng | – Thể dục sáng: Tuần 1: Tập bài “Lái ô tô”
Tuần 2: Tập bài “Tập với gậy”. Tuần 3: Tập bài “Máy bay” |
||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | – BTPTC: Lái ô tô
– VĐCB: “Bò theo đường dích dắc”. – TC: Ô tô và chim sẻ |
– BTPTC: Tập với gậy.
– VĐCB: Đi theo đường ngoằn ngoèo. – TCVĐ: Thuyền và cá. |
– BTPTC: Bài “Máy bay”.
– VĐCB: Ném bóng về phía trước. – TC: Máy bay. |
|
| Thứ 3 | – Nhận Biết tập nói: “Xe đạp – Xe máy”
|
– NBTN: “Thuyền buồm-tàu thuỷ”
|
– Nhận biết tập nói: Tàu hỏa – Máy bay.
– TC: Tìm về đúng bến. |
||
| Thứ 4 | – Thơ: Đi chơi phố. | – Truyện: Chuyến du lịch của chú Gà Trống Choai. | – Thơ: Con tàu.
|
||
| Thứ 5 | – Tạo hình: Tô màu xe ô tô màu đỏ. | – Dán đèn giao thông. | – Nặn bánh xe.
|
||
| Thứ 6 | – Dạy hát: Em tập lái ô tô
– VĐTN: Lái ô tô. |
– Dạy hát: Em đi chơi thuyền
– Trò chơi: Thi ai nhanh |
– NH: Anh phi công ơi.
– TC: Ai nhanh hơn. |
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | – Quan sát: Xe đạp.
– TC: “Oẳn tù tì”; “Bánh xe quay”. – Chơi tự do: Chơi với sỏi, đá xếp hình bánh xe, nhặt lá cây, lau lá cây, chơi với đồ chơi ngoài trời . |
– Quan sát: Thuyền buồm
– Trò chơi: “Thả đỉa ba ba”; “Chèo thuyền”. – Chơi tự do: Nhặt lá cây, chơi với cát, sỏi, chăm sóc cây, chơi các đồ chơi ngoài trời, thả thuyền lá, … |
Quan sát: Máy bay đồ chơi.
Trò chơi: “Nu na nu nống”; “Phi máy bay giấy”. Chơi tự do: Nhặt lá cây, chơi với cát, sỏi, chăm sóc cây, xâu vòng, chơi các đồ chơi ngoài trời… |
|
| Thứ 3 | – Quan sát: Đèn tín hiệu giao thông.
– TC: Đèn xanh, đèn đỏ; Dung dăng dung dẻ. – Chơi tự do: Chơi với sỏi, xếp hình bánh xe, nhặt lá cây, chơi với đồ chơi NT… |
– Quan sát : Bầu trời, thời tiết.
– TC: Lộn cầu vồng; Chèo thuyền. – Chơi tự do: Chơi với sỏi, nhặt lá cây, chăm sóc cây, xâu vòng, chơi với đồ chơi NT… |
– Trò chuyện thời tiết trong ngày.
– TC: “Dung dăng dung dẻ”; “Phi máy bay giấy”. – Chơi tự do: Nhặt lá rụng, chăm sóc cây xanh, xâu hoa; chơi với đồ chơi NT…. |
||
| Thứ 4 | – Quan sát : Cảnh vật trên sân trường.
– TC: “Lộn cầu vồng”; “Tìm về đúng bến”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ tự do bằng phấn, xếp hình, xâu hoa… . |
– Quan sát: Tàu thủy
– Trò chơi: “Tàu vào cảng”; “Lộn cầu vồng”. – Chơi tự do: Nhặt lá cây, chơi với cát, sỏi, chăm sóc cây, chơi các đồ chơi ngoài trời, thả thuyền lá, … |
– Quan sát : Mô hình tàu hỏa
– TC : “Lộn cầu vồng”; “Một đoàn tàu” – Chơi tự do: Nhặt lá cây, xâu vòng, vẽ tự do bằng phấn, chơi với đồ chơi ngoài trời…
|
||
| Thứ 5 | – Quan sát: Xe máy.
– TCVĐ: “Lộn cầu vồng”; “Xe máy và gà con”. – Chơi tự do: Nặn, vẽ, xếp hình PTGT; chơi với đồ chơi ngoài trời |
– Quan sát cây cối trên sân trường.
– Trò chơi: Dung dăng dung dẻ; Thuyền và cá – Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời.
|
Quan sát: Máy bay đồ chơi.
Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ”; “Máy bay”. Chơi tự do: Nhặt lá cây, chơi với cát, sỏi, chăm sóc cây, xâu vòng, chơi các đồ chơi ngoài trời… |
||
| Thứ 6 | – Quan sát : Bầu trời, thời tiết.
– TC: Lộn cầu vồng; Lái ô tô. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, nặn, xếp hình… . |
– Quan sát: Thuyền giấy
– Trò chơi: “Thả thuyền”; “Dung dăng dung dẻ”. – Chơi tự do: Nhặt lá cây, chơi với cát, sỏi, chăm sóc cây, chơi các đồ chơi ngoài trời, thả thuyền lá, … |
– Quan sát : Nhặt lá cây
– TC: Tập tầm vông; Máy bay – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, vẽ, nặn, xếp hình… .
|
||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc) | |||||
| Hoạt động góc | 1. Góc HĐVĐV:
Tuần 1: Xây bến xe; xếp ga ra ôtô, tìm bóng hình phương tiện giao thông tương ứng, xâu vòng…. Tuần 2: Xây bến thuyền; xây cảng, lắp ráp tàu thuyền; xâu vòng, cài cúc áo … Tuần 3: Xây nhà ga, xây sân bay, xâu vòng, cài cúc áo… – Mục đích: Phát triển vận động tinh của bàn tay, ngón tay. Rèn khả năng quan sát, sự khéo léo. Giúp trẻ làm quen với hình dạng, màu sắc, kích thước. – Chuẩn bị: Hoa, dây xâu, ghép hình phương tiện giao thông, hộp thả hình, cài cúc áo, đồ chơi bóng hình phương tiện giao thông, ghép nút hình…. – Cách chơi: Cô hướng dẫn trẻ vào góc chơi xếp bến xe, ga ra ô tô, xếp bến thuyền,xây cảng xây nhà ga, sân bay, chơi xâu vòng, ghép hình, lắp ráp tàu thuyền, thả hình, cài cúc áo… 2. Góc vận động: Tuần 1: Chở hàng, kéo xe, lái xe, chơi đóng cọc, búa bi. Tuần 2: Chở hàng, kéo xe, lái thuyền, chơi búa cọc… Tuần 3: Chơi nhà bóng, chơi đóng cọc, búa bi, kéo xe. – Mục đích: Phát triển vận động thô cho trẻ: Kéo, đóng cọc, đập, lăn, tung, ném bóng… – Chuẩn bị: Xe có dây kéo, con vật có khớp và dây kéo, bộ búa cọc, búa bi, nhà bóng… – Cách chơi: Cô hướng dẫn trẻ vào góc chơi kéo xe, đóng cọc, búa bi, nhà bóng… 3. Góc thao tác vai. Tuần 1: Cửa hàng bán phương tiện giao thông, nấu ăn, bế em, bác sĩ… Tuần 2: Cửa hàng bán tàu, thuyền, gia đình, nấu ăn… Tuần 3: Bán hàng phương tiện giao thông, bế em, nấu ăn, bác sĩ… – Mục đích: Trẻ biết bắt chước một số hành động của người lớn trong sinh hoạt hằng ngày (nấu ăn, chăm sóc em bé, bác sĩ, bán hàng). – Chuẩn bị: Búp bê, đồ chơi nấu ăn, giường búp bê, đồ chơi bán hàng phương tiện giao thông, đồ chơi bác sĩ. – Cách chơi: Trẻ thực hiện các thao tác: nấu ăn, cho búp bê ăn, ru em ngủ, bác sĩ khám bệnh, bán hàng. Cô quan sát, hướng dẫn trẻ chơi. 4. Góc nghệ thuật: Tuần 1: Tô màu tranh các phương tiện giao thông đường bộ, chơi với đất nặn, hát múa theo chủ đề, xem tranh ảnh về các phương tiện giao thông đường bộ… Tuần 2: Tô tranh các phương tiện giao thông đường thủy, hát múa theo chủ đề, xem tranh ảnh về các phương tiện giao thông đường thủy Tuần 3: Xem tranh ảnh về máy bay, tàu hỏa, tô màu máy bay, tàu hỏa, chơi với đồ chơi âm nhạc – Mục đích: Trẻ biết tô màu, xem tranh và trò chuyện về nội dung tranh, biết chơi với đồ chơi âm nhạc – Chuẩn bị: Tranh các phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ, đường hàng không, đồ chơi âm nhạc – Cách chơi: Trẻ xem tranh và trò chuyện về tranh; trẻ tô màu, trẻ chơi với đồ chơi âm nhạc |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Cô tổ chức bữa ăn cho trẻ đúng quy trình.
– Cô chuẩn bị nước ấm đủ cho trẻ. – Chuẩn bị sạp, đệm, gối cho trẻ ngủ. – Cô bao quát tốt khi trẻ ngủ, cho trẻ vệ sinh sau khi ngủ dậy. |
||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Xem video một số phương tiện giao thông đường bộ.
– TCDG: Dung dăng dung dẻ |
– Xem tranh thuyền buồm, tàu thuỷ.
– Trò chơi “Tập tầm vông” |
– Trò chuyện về máy bay, tàu hoả
– Trò chơi: Lộn cầu vồng
|
|
| Thứ 3 | – Trò chơi: Tìm về đúng bến
|
– Nghe kể chuyện “Chuyến du lịch của chú gà Trống Choai” | – Đọc thơ “Con tàu”
– Múa hát: Đi tàu lửa.
|
||
| Thứ 4 | – Đọc thơ “Bé tập đi xe đạp”
– Múa hát: Đi xe đạp. |
– Trò chơi: Thả thuyền giấy.
– Múa hát: Em đi chơi thuyền |
– Trò chơi “Bắt chước tạo dáng”
– TC: Phi máy bay giấy. |
||
| Thứ 5 | – Trò chơi: Ô tô và chim sẻ.
|
– Trò chơi: Thuyền và cá
|
– Nghe hát:Anh phi công ơi.
– Trò chơi: Máy bay. |
||
| Thứ 6 | – Trò chơi : Lái ô tô
– Múa hát bài “Em đi qua ngã tư đường phố”
|
– Nghe câu đố về phương tiện giao thông đường thuỷ.
– TC “Nu na nu nống” |
– Trò chơi: Đèn đỏ, đèn xanh
|
||
| Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ | – Dọn dẹp đồ chơi, chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ.
– Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ, các hoạt động trong ngày, dạy trẻ về lễ giáo, ra về. |
||||