KH chủ đề Mùa hè cho bé lớp 4TB7
Lượt xem:
| Hoạt động | Tuần 1 | Tuần 2 | Tuần 3 | Tuần 4 | Lưu ý | ||
| Chủ đề | Bé cùng mẹ vui chơi mùa hè | Một số hiện tượng thời tiết | Lễ hội truyền thống quê em | Ngày và đêm | |||
| Đón trẻ,
Trò chuyện |
– Cô đón trẻ nhẹ nhàng, ân cần, niềm nở, trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn ngủ của trẻ, sức khỏe, học tập của trẻ.
– Kiểm tra sức khoẻ của trẻ, phát hiện trẻ có biểu hiện ốm, sốt, ho, không nhận trẻ ốm, thuốc của trẻ… – Nhắc nhở trẻ chào cô khi tới lớp và chào bố mẹ ông bà, người thân trước khi trẻ vào lớp. – Khuyến khích trẻ tự cất đồ dùng cá nhân. – Trò chuyện với trẻ về các nội dung theo chủ đề. |
||||||
| TD sáng | – Trẻ thực hiên các động tác: Tay, bụng, chân, bật theo nhạc bài hát:
Tuần 1: Mùa hè đến, em đi chơi biển… Tuần 2: Nắng sớm, cho tôi đi làm mưa với,… Tuần 3: Ngày hội quê em,… Tuần 4: Gà gáy sáng, khúc hát ban mai… |
||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | Thơ :
Ông Mặt trời |
Truyện:
Sơn Tinh Thuỷ Tinh. |
Thơ: Hội làng. | Thơ:
Trăng sáng. |
|
|
| Thứ 3 | Tạo hình:
– Vẽ, tô màu sóng nước. |
Hoạt động Vẽ mây mưa. | Tạo hình:
Tô màu ao hồ. |
Tạo hình:
Nặn ông Mặt trời. |
|||
| Thứ 4 | Âm nhạc:
Hát+VĐ: Nắng sớm. Nghe hát: Thật đáng chê. – Trò chơi: Ai đoán giỏi |
Âm nhạc:
Hát-vận động: Trời nắng, trời mưa. – Nghe hát: Bèo dạt mây trôi. – TC: Tai ai tinh. |
Âm nhạc:
Hát – vận động: Em đi chơi thuyền. – Nghe hát: Những lá thuyền ước mơ. – Trò chơi: Ai nhanh nhất. |
Âm nhạc:
– Dạy hát “Cháu vẽ ông Mặt trời” – Nghe hát: Đi cấy. -Trò chơi: Ai nhanh nhất. |
|||
| Thứ 5 | VĐCB:
– Ném trúng đích ngang xa 2m – Trò chơi: Thời tiết 4 mùa |
VĐCB:
– Nhảy lò cò 3m. – TCVĐ: Ô tô về bến. |
VĐCB:
Chuyền bóng qua đầu, qua chân TCVĐ: Trời nắng, trời mưa |
VĐCB:
– Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. – Trò chơi : Sút bóng vào gôn |
|||
| Thứ 6 | PTNT:
– Đo dung tích của 2 đối tượng bằng một đơn vị đo |
KPKH:
Trò chuyện về các mùa, ảnh hưởng của các mùa tới sinh hoạt của con người, cây cối và động vật. |
KPXH:
Trò chuyện tìm hiểu về ngày hội làng. |
KPKH:
Tìm hiểu về ngày và đêm. |
|||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | – Quan sát: Thời Tiết .
– TCVĐ: Thời tiết bốn mùa ”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích…
|
– Quan sát: Cây xoài
– TCVĐ: Gieo hạt. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích … |
– Quan sát:
Trò chuyện về nước – TCVĐ: Trời nắng, trời mưa – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích…
|
– Quan sát: Bầu trời, thời tiết
– TCVĐ: “Trời nắng, trời mưa”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích … |
||
| Thứ 3 | – Quan sát: Con sông.
– TCVĐ: Lộn cầu vồng. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: Thời Tiết TCVĐ: Mưa to, mưa nhỏ
– Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: Làm thí nghiệm vật chìm – vật nổi
– TCVĐ: Ném bóng vào chậu. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: bầu trời ban đêm
– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích |
|||
| Thứ 4 | – Quan sát: Hoa hồng
– TCVĐ: Chồng nụ, chồng hoa – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: Giải cứu đồ chơi. (steam)
– TCVĐ: “Mời anh lên tàu hoả”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích … |
– Quan sát: TN sự hoà tan của nước
– TCVĐ: Vắt chanh. – Chơi tự do: Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi ngoài trời. |
– Quan sát: Cầu vồng (hình ảnh)
– TCVĐ: “Mèo đuổi chuột”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích |
|||
| Thứ 5 | – Quan sát: Cây xoài
– TCVĐ: Trời nắng, trời mưa – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: HTTN (sấm/chớp) .
– TCVĐ: “Kéo co”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
– Quan sát: Cây khế.
– TCVĐ: “Mèo đuổi chuột”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích
|
– Quan sát: Thời tiết
– TCVĐ: “Trời nắng trời mưa” – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
|||
| Thứ 6 | – Quan sát: Bãi biển
– TCVĐ: “Gieo hạt”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích |
– Quan sát: Thời tiết.
– TCVĐ: “Dung dăng dung dẻ”. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích … |
– Quan sát: Con sông
– TCVĐ: Lộn cầu vồng. – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích |
– Quan sát: Đám mây
– TCVĐ: “Mưa to – mưa nhỏ” – Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, chơi theo ý thích… |
|||
| Hoạt động góc | 1. Góc xây dựng
Tuần 1: Xây “khu nghỉ dưỡng” Tuần 2: Xây “Trạm dự báo thời tiết” Tuần 3: Xây dựng cổng làng/sân chùa (đình) Tuần 4: Xây dựng thành phố lên đèn * Mục đích: – Trẻ biết sử dụng các khối xây dựng, lắp ghép tạo thành công trình có cấu trúc. – Trẻ hiểu được đặc điểm của các công trình gắn liền với chủ đề. – Rèn kỹ năng xếp chồng, xếp cạnh, lắp ráp, rèn vận động tinh, sự khéo léo đôi bàn tay… – Phát triển khả năng tưởng tượng, hợp tác, phân công công việc trong nhóm. – Trẻ hứng thú thực hiện ý tưởng, biết giữ gìn sản phẩm, đoàn kết khi chơi… * Chuẩn bị: – Các khối gạch nhựa, khối gỗ, khối hình học, các nút ghép… – Cỏ nhựa, cây xanh, miếng vải/xốp xanh làm nước, mô hình ô, ghế nằm, hàng rào… – Các tấm bìa, mô hình cột đo gió, thu lôi (làm từ ống hút) – Cờ hội, mô hình giếng nước, dây đèn led nhỏ, mô hình biển báo, đèn giao thông… * Cách chơi: Trẻ phối hợp với các bạn tại góc chơi, biết phân vai chơi, liên kết các góc chơi, xếp gạch và các khối gỗ… để tạo thành công trình, sắp xếp hợp lý… – Trẻ chia nhóm nhỏ, phân công công việc…. – Dùng khối gạch, hộp,… để tạo công trình, bố trí hợp lý. – Sau khi hoàn thành, nhóm giới thiệu công trình… 2. Góc phân vai: Tuần 1: Gia đình đi nghỉ dưỡng, của hàng bán đồ chơi, đồ ăn nhanh, giải khát. Tuần 2: Đóng vai biên tập viên thời tiết, cửa hàng bán ô dù, áo mưa, mũ nón,… Tuần 3: Cửa hàng bán đồ chơi dân gian… Tuần 4: Mẹ đánh thức bé dậy vệ sinh cá nhân, tập TD sáng. Đánh răng, thay đồ, kể chuyện chuẩn bị đi ngủ (tối) * Mục đích: – Trẻ biết đóng vai các nhân vật và thực hiện các hành động mô phỏng thực tế (người bán – người mua, mẹ chăm con, …) – Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp phù hợp vai chơi, biết liên kết các góc chơi… * Chuẩn bị: – Trang phục mùa hè/đi biển, mũ, kính, vali, ô dù, áo mưa, …. – Bộ đồ chơi nấu ăn, pha chế, thực phẩm giả, kem… * Cách chơi: – Trẻ đóng vai gia đình đi nghỉ dưỡng, nhân viên quầy khách sạn, nhân viên bán hàng, MC thời tiết… – Người bán sắp xếp, giới thiệu thực phẩm, nguyên vật liệu. – Người mua lựa chọn, hỏi giá, thanh toán ở quầy thu ngân. 3. Góc nghệ thuật Tuần 1: Trang trí trang phục hè/bơi Tuần 2: Làm đám mây bằng bông, xé dán ông MT Tuần 3: Tô màu mặt nạ, nặn bánh trôi (đất nặn) Tuần 4: Vẽ, tô màu tranh bầu ngày ngày/đêm * Mục đích: – Phát triển khả năng sáng tạo, kỹ năng vận động tinh và sự khéo léo của đôi bàn tay… – Rèng kỹ năng cầm bút, tô màu, cắt dán, nặn… – Phát triển óc thẩm mỹ, sáng tạo, sự khéo léo của đôi tay… * Chuẩn bị: – Giấy màu, bút màu, sáp, kéo, hồ dán, đất nặn, tranh gợi ý. – Vỏ hộp sữa, bìa catton, chai nhựa, nắp chai… * Cách chơi: Trẻ vẽ, tô màu theo sở thích, nặn các loại bánh, tò he đất nặn, dùng các loại nguyên liệu tái chế làm thành các sản phẩm; trưng bày sản phẩm. 4. Góc học tập: Tuần 1: Phân loại trang phục mùa hè-mùa đông, nối các cặp hình giống nhau. Tuần 2: Làm TN vòng tuần hoàn của nước đơn giản, đếm số giọt mưa tương ứng với chữ số… Tuần 3: Xem tranh và gọi tên các TC dân gian… Tuần 4: Phân loại HĐ theo thời gian trong ngày… * Mục đích: – Trẻ nhận biết, phân biệt và gọi đúng tên các loại trang phục, các trò chơi dân gian – Rèn kỹ năng quan sát, đếm, so sánh, ghép hình… – Phát triển ngôn ngữ thông qua HĐ xem tranh, kể chuyện… – Hứng thú tham gia hoạt động, biết giữ gìn đồ dùng học tập. * Chuẩn bị – Tranh ảnh, về các trò chơi gian gian, lễ hội, mùa hè, các hiện tượng thời tiết… – Các bài tập nối hình, bút chì, bảng con… – Thẻ số * Cách chơi: – Phân loại các trang phục, gấp cất riêng… – Ghép chữ số với số giọt mưa, tìm các cặp hình giống nhau và nối – Trẻ xem sách, tranh ảnh và kể về các hoạt động, các trò chơi dân gian… 5. Góc thiên nhiên Tuần 1: Chơi với cát, nước (đong nước vào chai, in hình trên cát) Tuần 2: Gieo hạt, trồng cây rau, chăm sóc cây rau, tưới cây…. Tuần 3: Chơi các trò chơi với nguyên liệu thiên nhiên (làm con trâu bằng lá mít, làm kèn bằng lá chuối,…) Tuần 4: Quan sát sự khép lá của cây (cây xấu hổ, cây me) * Mục đích: – Biết cây xanh cần được chăm sóc, hình thành tình yêu thiên nhiên cho trẻ. – Có ý thức bảo vệ môi trường. – Thoả mãn nhu cầu khám phá qua các TN đơn giản với nước, cát, ánh sáng, lá cây… * Chuẩn bị: – Cây hoa, cây cảnh, chậu cát, bình tưới, cuốc nhỏ, hạt rau, đất, chậu cát – Khăn lau, khay nước, phao mini, dụng cụ in hình trên cát, kính lúp, đèn pin,… * Cách chơi: – Tưới nước, nhổ cỏ, lau lá cây, trang trí chậu cây, quan sát sự phát triển của cây. – Trẻ gieo hạt, tưới nước, quan sát cây lớn. – Sử dụng phễu, ca đong nước vào chai, các hình khối in trên cát,… 6. Các bước tiến trình của chơi hoạt động góc. Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi – Cô tạo không khí vui tươi, trò chuyện về chủ đề tuần… – Giới thiệu góc chơi, đồ chơi mới – Trẻ cùng cô quan sát các góc chơi, đồ dùng và vật liệu trong lớp. – Trẻ tự nêu ý tưởng chơi, lựa chọn góc chơi, vai chơi và nhóm chơi theo sở thích. – Cô định hướng để trẻ biết phối hợp, thỏa thuận khi chơi cùng bạn. – Nhắc lại nội quy: Không tranh giành đồ chơi, nói chuyện nhẹ nhàng, giữ vệ sinh lớp học… Hoạt động 2: Trẻ chơi ở các góc – Trẻ tham gia chơi tại các góc theo nhóm nhỏ mà mình đã chọn, phân nhóm trưởng và bắt đầu chơi. – Trẻ sử dụng đồ dùng, vật liệu linh hoạt, sáng tạo, phù hợp với nội dung chủ đề. – Cô quan sát, đồng hành, hỗ trợ kịp thời; khuyến khích trẻ giao tiếp, hợp tác và phát triển nội dung chơi. – Cô gợi mở tình huống, bổ sung vật liệu để làm phong phú trải nghiệm của trẻ. – Theo dõi và xử lý kịp thời các tình huống. Hoạt động 3: Nhận xét – Kết thúc – Trẻ cùng nhau trưng bày sản phẩm, chia sẻ hoạt động của nhóm. – Cô đén từng góc nhận xét nhanh, động viên, ghi nhận sự cố gắng, tinh thần hợp tác và sáng tạo của trẻ. – Cô cùng trẻ đến tham quan góc chơi xuất sắc nhất trong ngày. – Trẻ cùng cô thu dọn đồ chơi gọn gàng, chuyển sang hoạt động tiếp theo nhẹ nhàng. |
||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Cô hướng dẫn trẻ kê bàn ăn.
– Cô hướng dẩn trẻ rửa tay sạch bằng xà phòng, rửa mặt khi mặt bẩn, đeo yếm trước khi ăn cơm. – Cô chia cơm, tổ trưởng bê cơm chia cho tổ của mình. Khi ăn trẻ biết mời cô, mời bạn. – Cô động viên trẻ ăn từ tốn, gọn gàng, ăn ngon miệng, ăn hết xuất, biết nhặt cơm rơi bỏ vào đĩa và lau tay vào khăn ẩm. Hướng dẫn trẻ ăn xong để bát, thìa đúng nơi quy định. – Cô chuẩn bị khăn sạch để trẻ lau miệng sau khi ăn và có đủ nước cho trẻ uống. – Cô chuẩn bị kê sạp, chải chiếu cho trẻ ngủ. – Cô bao quát tốt khi trẻ ngủ,… – Trẻ ngủ đúng tư thế, có đầy đủ gối……. – Nghe hát ru bài hát dân ca. – Cho trẻ vệ sinh sau khi ngủ dậy. – Chuẩn bị giờ ăn chiều cho trẻ. |
||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Trò chơi dân gian: Nhảy bao bố | Biểu diễn thời trang | – Xem ảnh về các lễ hội truyền thống ở địa phương. | Thực hiện bài tập trong vở làm quen chữ cái “g,y” | ||
| Thứ 3 | – Kỹ năng: nghe – đoán âm thanh quen thuộc. – Chơi “Nghe tiếng đoán vật”.. |
TN: Quá trình phát triển cây từ hạt |
– Trò chơi dân gian: Kéo co, bịt mắt đánh trống |
– Trò chuyện: Các hoạt động trong ngày
|
|||
| Thứ4 | Thí nghiệm: Hoa nở trong nước | – Trò chơi dân gian: Nhảy bao bố | – Hướng dẫn trẻ lau bàn.
|
– Đọc đồng dao, thơ ngắn về các hiện tượng tự nhiên. | |||
| Thứ5 | Thực hiện bài tập trong vở làm quen chữ cái p, q | – Rèn kỹ năng sống, giao tiếp | – Biểu diễn thời trang.
(trang phục lễ hội…) |
– LQVT
Đếm đến 7
|
|||
| Thứ6 | Nêu gương cuối tuần | Nêu gương cuối tuần | Nêu gương cuối tuần | Tổng kết nội dung của chủ đề | |||
| TRẺ CHUẨN BỊ RA VỀ TRẢ TRẺ
|
– Cô hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân gọn gàng.
– Cô nhắc nhở trẻ vệ sinh sạch sẽ, đầu tóc, quần áo gọn gàng. – Giáo dục trẻ biết sử dụng tiết kiệm điện, nước ở mọi lúc, mọi nơi… – Cô trả trẻ đảm bảo an toàn, đồ dùng cá nhân đầy đủ. – Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình hoạt động trong ngày của trẻ. – Cô vệ sinh phòng nhóm lớp học sạch sẽ. |
||||||